bulwarking

[Mỹ]/ˈbʌlˌwɔːr.kɪŋ/
[Anh]/ˈbʊlˌwɔrkɪŋ/

Dịch

n.Hành động cung cấp sự bảo vệ hoặc phòng thủ; một rào cản hoặc công sự bảo vệ.
v.Cung cấp sự bảo vệ hoặc phòng thủ; xây dựng một bức tường thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

bulwarking strategy

chiến lược phòng thủ

bulwarking efforts

nỗ lực phòng thủ

bulwarking measures

biện pháp phòng thủ

bulwarking tactics

chiến thuật phòng thủ

bulwarking approach

phương pháp phòng thủ

bulwarking system

hệ thống phòng thủ

bulwarking force

lực lượng phòng thủ

bulwarking framework

khung phòng thủ

bulwarking policy

chính sách phòng thủ

bulwarking concept

khái niệm phòng thủ

Câu ví dụ

bulwarking against potential threats is essential for any organization.

Việc phòng thủ chống lại các mối đe dọa tiềm ẩn là điều cần thiết đối với bất kỳ tổ chức nào.

the community is bulwarking its resources to support local businesses.

Cộng đồng đang củng cố nguồn lực của mình để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.

they are bulwarking their defenses to prepare for the upcoming storm.

Họ đang củng cố phòng thủ của mình để chuẩn bị cho cơn bão sắp tới.

bulwarking against misinformation is crucial in today's digital age.

Việc phòng thủ chống lại thông tin sai lệch là rất quan trọng trong thời đại kỹ thuật số ngày nay.

the government is bulwarking public health measures to combat the virus.

Chính phủ đang củng cố các biện pháp y tế công cộng để chống lại virus.

bulwarking the project with adequate funding ensures its success.

Việc củng cố dự án với đủ nguồn tài trợ đảm bảo thành công của nó.

they are bulwarking their strategies to remain competitive in the market.

Họ đang củng cố các chiến lược của mình để duy trì khả năng cạnh tranh trên thị trường.

bulwarking their reputation requires consistent quality and service.

Việc củng cố danh tiếng của họ đòi hỏi chất lượng và dịch vụ ổn định.

the team is bulwarking its training to improve performance.

Đội ngũ đang củng cố quá trình đào tạo của mình để cải thiện hiệu suất.

bulwarking their data security is a top priority for the company.

Việc củng cố bảo mật dữ liệu là ưu tiên hàng đầu của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay