protective shield
vệ tinh bảo vệ
shield wall
bức tường khiên
raise shield
nâng khiên
steel shield
khiên thép
heat shield
bức chắn nhiệt
sword and shield
kiếm và khiên
wind shield
chắn gió
water shield
chắn nước
hydraulic shield
khiên thủy lực
radiation shield
khiên chắn phóng xạ
cable shield
khiên chống nhiễu cáp
shield gas
khí bảo vệ
tax shield
chắn thuế
under shield
khiên bảo vệ bên dưới
thermal shield
khiên nhiệt
canadian shield
bức tường đá Canada
shield cable
dây cáp khiên
shield a country from invasion
chắn bảo vệ một quốc gia khỏi xâm lược
a dust shield blotting out the sun.
một lớp chắn bụi che khuất ánh mặt trời.
shield the planet from harmful cosmic rays.
che chắn hành tinh khỏi những tia vũ trụ có hại.
their shields bear the device of the Blazing Sun.
khiên của họ mang biểu tượng của Mặt Trời Rực Lửa.
in these snakes the rostral shield is enlarged and flattened.
ở những loài rắn này, khiên rostra lớn hơn và dẹt hơn.
uranium shutters shield the cobalt radioactive source.
bản lề urani che chắn nguồn phóng xạ coban.
shield one's eyes with one's hand
chắn mắt bằng tay
shield one's eyes against the glare of the sun
Bảo vệ mắt khỏi ánh chói của mặt trời
Shield and Heraldic Mail with Surcoat show your custom banner.
Khiên và áo giáp huy hiệu với áo choàng ngoài thể hiện biểu ngữ tùy chỉnh của bạn.
Dark glasses are an effective shield against the glare.
Kính râm là một lớp bảo vệ hiệu quả chống lại ánh chói.
She intended to shield the child from the bad information.
Cô ấy định bảo vệ đứa trẻ khỏi những thông tin xấu.
The knight carried a shield with a cross painted thereupon.
Người lính cầm một tấm khiên có hình chữ thập được vẽ lên đó.
a protective coating of grease provides a shield against abrasive dirt.
Một lớp phủ bảo vệ bằng mỡ cung cấp khả năng bảo vệ chống lại bụi bẩn mài mòn.
these people have been completely shielded from economic forces.
những người này đã bị che chắn hoàn toàn khỏi các lực lượng kinh tế.
Objective To observe the clinic effect of bellows shield model in carpale X-ray photographing.
Mục tiêu: Quan sát hiệu quả lâm sàng của mô hình khiên hơi trong chụp X-quang cổ tay.
A semiconductive shielding layer compound for mine cable has been developed.
Đã phát triển hợp chất lớp bảo vệ bán dẫn cho cáp mỏ.
He shielded his eyes from the sun.
Anh ấy che mắt khỏi ánh nắng.
His lawyers tried to shield him from the angry reporters.
Các luật sư của anh ấy đã cố gắng bảo vệ anh ấy khỏi những phóng viên tức giận.
These trees will shield off arid winds and protect the fields.
Những cây này sẽ che chắn gió khô và bảo vệ các cánh đồng.
He was shielded by his mother from punishment.
Anh ấy đã được mẹ anh ấy bảo vệ khỏi bị trừng phạt.
I'm sick of being a human shield.
Tôi chán ngấy việc trở thành tấm khiên chắn.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)Dad, why does our house have blast shields?
Ba, tại sao nhà của chúng ta có khiên chống nổ?
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)They wore face shields and had doctors in full protective gear on standby.
Họ đeo khiên chắn mặt và có các bác sĩ trong trang bị bảo hộ đầy đủ sẵn sàng.
Nguồn: Business WeeklyYou could go to jail, i could lose my shield...
Anh/Bạn có thể vào tù, tôi có thể mất đi khiên bảo vệ của mình...
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Start-ups there are using 3D printers to crank out face shields.
Các công ty khởi nghiệp ở đó đang sử dụng máy in 3D để sản xuất hàng loạt khiên chắn mặt.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 CollectionFirst, your capsule needs a heat shield.
Đầu tiên, tàu vũ trụ của bạn cần một tấm khiên nhiệt.
Nguồn: NASA Micro ClassroomThe magnetosphere is a shield, protecting us from dangerous cosmic rays.
Vùng từ quyển là một tấm khiên, bảo vệ chúng ta khỏi những tia vũ trụ nguy hiểm.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 CollectionTurns out, it's kinda the perfect shield.
Hóa ra, nó thực sự là một tấm khiên hoàn hảo.
Nguồn: Lost Girl Season 05We need to find the shield of disappointment, Harry.
Chúng ta cần tìm tấm khiên thất vọng, Harry.
Nguồn: Dad teaches you grammar.George raised his shield and waited, sword in hand.
George giơ tấm khiên lên và chờ đợi, với thanh kiếm trong tay.
Nguồn: American Elementary School English 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay