bummers

[Mỹ]/'bʌmə/
[Anh]/'bʌmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [không chính thức] một người lười biếng; ai đó không làm việc và tránh né công việc; hiệu ứng ngược lại của việc sử dụng thuốc gây ảo giác.

Cụm từ & Cách kết hợp

What a bummer!

Thật đáng tiếc!

Câu ví dụ

It's a bummer that the concert got canceled.

Thật đáng tiếc khi buổi hòa nhạc bị hủy bỏ.

Missing the bus was a real bummer.

Bỏ lỡ xe buýt thật đáng tiếc.

Getting a flat tire on the way to work is such a bummer.

Bị xẹp lốp khi đang trên đường đi làm thật đáng tiếc.

Losing your wallet is always a bummer.

Mất ví tiền luôn là điều đáng tiếc.

Rain on the day of the picnic was a real bummer.

Trời mưa vào ngày đi dã ngoại thật đáng tiếc.

Having a cold during vacation is a major bummer.

Bị cảm lạnh trong kỳ nghỉ là điều đáng tiếc lớn.

A power outage during the movie was a bummer.

Cúp điện khi đang xem phim thật đáng tiếc.

Running out of coffee in the morning is always a bummer.

Hết cà phê vào buổi sáng luôn là điều đáng tiếc.

Getting a parking ticket is such a bummer.

Bị vé phạt đỗ xe thật đáng tiếc.

Not being able to find your keys is a real bummer.

Không thể tìm thấy chìa khóa của bạn thật đáng tiếc.

Ví dụ thực tế

Given all this, they did not exactly need their art to be a bummer too.

Với tất cả những điều này, họ cũng không cần tác phẩm nghệ thuật của mình trở nên tồi tệ.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Why? She's a bummer, you just said so.

Tại sao? Cô ấy là một nỗi buồn, bạn vừa mới nói vậy mà.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

Well, that's... that's kind of a bummer.

Thật đấy... Nó có vẻ hơi tồi tệ.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Which would now be a particular bummer for me.

Điều đó bây giờ sẽ là một nỗi buồn lớn cho tôi.

Nguồn: Lost Girl Season 4

What a bummer! You set me up?

Chuyện này thật tệ! Bạn đã bày trò lừa tôi à?

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Part of being the boss is being a bummer.

Một phần của việc trở thành ông chủ là phải làm mọi thứ tẻ nhạt.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Like it's not a bummer of a movie and it's funny!

Nó không phải là một bộ phim tẻ nhạt và nó còn hài hước nữa!

Nguồn: Vox opinion

Yeah, that's the bummer because, like, you want to be up and out.

Ừ, đó là điều đáng buồn vì bạn muốn được vui vẻ và ra ngoài.

Nguồn: American English dialogue

That's a bummer. I'm actually allergic to that.

Thật là một nỗi buồn. Tôi thực sự bị dị ứng với điều đó.

Nguồn: Big Hero 6

So why did this bummer catch on?

Vậy tại sao điều tồi tệ này lại trở nên phổ biến?

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay