pleasing

[Mỹ]/ˈpliːzɪŋ/
[Anh]/ˈpliːzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thú vị; dễ chịu; thỏa mãn.

Câu ví dụ

a man of pleasing address

một người đàn ông có phong thái dễ mến

a design which is pleasing to the eye

một thiết kế đẹp mắt

The food is pleasing to my taste.

Thức ăn rất hợp khẩu vị của tôi.

a crowd-pleasing musical comedy.

một vở hài kịch âm nhạc được nhiều người yêu thích.

a pleasing disposal of plants and lawn.

một cách bố trí cây trồng và cỏ đẹp mắt.

a pleasing aromatic fragrance

một mùi thơm dễ chịu.

Visually the chair is very pleasing, but it’s uncomfortable.

Về mặt thị giác, chiếc ghế rất đẹp, nhưng nó không thoải mái.

a very well mannered and pleasing young man

một chàng trai rất lịch sự và dễ mến

He is a fortyish man with pleasing personality.

Anh ấy là một người đàn ông khoảng bốn mươi tuổi với tính cách dễ mến.

Visually the house is very pleasing, but it's uncomfortable.

Về mặt thị giác, ngôi nhà rất đẹp, nhưng nó không thoải mái.

His poem has a pleasing rhythm.

Đoạn thơ của anh ấy có nhịp điệu dễ chịu.

delicacies pleasing to the most refined palate.

những món ăn ngon miệng, làm hài lòng ngay cả những khẩu vị tinh tế nhất.

You can stain the wood with this special liquid to give it a pleasing color.

Bạn có thể nhuộm gỗ bằng chất lỏng đặc biệt này để có màu sắc đẹp mắt.

I can't also forget me to bring your injury, but the love can't stop over, pleasing a happiness, pleasing happy, follow my breath, re- do me a happy guardant.

Tôi cũng không thể quên phải mang chấn thương của bạn, nhưng tình yêu không thể dừng lại, mang lại hạnh phúc, vui vẻ, theo nhịp thở của tôi, làm lại cho tôi một người bảo vệ hạnh phúc.

Experiment with different colors and thicknesses of paper to tone down the flash from superbright white to a more pleasing glow for evening photos.

Thử nghiệm với các màu sắc và độ dày khác nhau của giấy để giảm độ chói từ trắng siêu sáng xuống còn ánh sáng dễ chịu hơn cho ảnh buổi tối.

There's no pleasing our teacher, he always grumbles about our work even when we've done our best.

Không thể làm hài lòng thầy giáo của chúng ta, anh ấy luôn phàn nàn về công việc của chúng ta ngay cả khi chúng ta đã cố gắng hết sức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay