bundler

[Mỹ]/ˈbʌnd.lər/
[Anh]/ˈbʌn.dlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Máy đóng gói các vật phẩm lại với nhau, thường để lưu trữ hoặc vận chuyển.; Người đóng gói các vật phẩm lại với nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

bundler tool

công cụ bundler

bundler config

cấu hình bundler

bundler update

cập nhật bundler

bundler install

cài đặt bundler

bundler command

lệnh bundler

bundler version

phiên bản bundler

bundler gem

gem bundler

bundler file

tệp bundler

bundler setup

thiết lập bundler

bundler environment

môi trường bundler

Câu ví dụ

a bundler helps manage your project dependencies.

một trình đóng gói giúp quản lý các phụ thuộc dự án của bạn.

using a bundler can improve your application's performance.

việc sử dụng trình đóng gói có thể cải thiện hiệu suất ứng dụng của bạn.

the javascript bundler simplifies the build process.

trình đóng gói javascript đơn giản hóa quy trình xây dựng.

make sure to configure your bundler correctly.

hãy chắc chắn cấu hình trình đóng gói của bạn một cách chính xác.

many developers rely on a bundler for their workflows.

nhiều nhà phát triển dựa vào trình đóng gói cho quy trình làm việc của họ.

a bundler can help reduce the number of http requests.

một trình đóng gói có thể giúp giảm số lượng yêu cầu http.

webpack is a popular javascript bundler.

webpack là một trình đóng gói javascript phổ biến.

check the documentation for your chosen bundler.

kiểm tra tài liệu cho trình đóng gói bạn đã chọn.

using a bundler can streamline your development process.

việc sử dụng trình đóng gói có thể hợp lý hóa quy trình phát triển của bạn.

there are many types of bundlers available for different languages.

có rất nhiều loại trình đóng gói khác nhau có sẵn cho các ngôn ngữ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay