burgle

[US]/'bɜːg(ə)l/
[UK]/ˈbə..ɡəl/
Frequency: Very High

Translation

vt. phạm tội ăn trộm, đột nhập và ăn cắp
vi. phạm tội ăn trộm, đột nhập và ăn cắp
Word Forms
thì quá khứburgled
hiện tại phân từburgling
ngôi thứ ba số ítburgles
quá khứ phân từburgled
số nhiềuburgles

Phrases & Collocations

caught burgling

bắt gặp đột nhập

Example Sentences

Our house has been burgled.

Nhà của chúng tôi đã bị đột nhập.

The thief attempted to burgle the house while the owners were away on vacation.

Kẻ trộm đã cố gắng đột nhập vào nhà trong khi chủ nhà đi nghỉ phép.

She was arrested for attempting to burgle a jewelry store.

Cô ta bị bắt vì đã cố gắng đột nhập vào một cửa hàng trang sức.

He was caught red-handed trying to burgle his neighbor's garage.

Hắn ta bị bắt quả tang khi đang cố gắng đột nhập vào gara của hàng xóm.

The burglar managed to burgle several apartments in the building without being caught.

Gã trộm đã thành công đột nhập vào nhiều căn hộ trong tòa nhà mà không bị bắt.

The burglar used a crowbar to burgle the back door of the house.

Gã trộm dùng một chiếc xà beng để đột nhập vào cửa sau của ngôi nhà.

The family was devastated after their home was burgled while they were on vacation.

Gia đình vô cùng đau khổ sau khi ngôi nhà của họ bị đột nhập trong khi họ đang đi nghỉ phép.

She installed a security system to protect her home from being burgled.

Cô ấy đã lắp đặt một hệ thống an ninh để bảo vệ ngôi nhà của mình khỏi bị đột nhập.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now