burgles

[Mỹ]/ˈbɜːrɡəlz/
[Anh]/ˈbɝːɡəlz/

Dịch

v. Đột nhập vào một tòa nhà và ăn cắp đồ.

Cụm từ & Cách kết hợp

burgles softly

lén lút một cách nhẹ nhàng

burgles loudly

lén lút một cách ồn ào

burgles away

lén lút đi xa

burgles happily

lén lút một cách hạnh phúc

burgles gently

lén lút một cách nhẹ nhàng

burgles quietly

lén lút một cách yên lặng

burgles cheerfully

lén lút một cách vui vẻ

burgles playfully

lén lút một cách nghịch ngợm

burgles sweetly

lén lút một cách ngọt ngào

Câu ví dụ

the cat burgles the kitchen every night.

Con mèo đột nhập vào bếp mỗi đêm.

he burgles the house while the family is away.

Hắn đột nhập vào nhà khi gia đình vắng nhà.

the thief burgles several cars in the neighborhood.

Kẻ trộm đột nhập vào nhiều chiếc xe trong khu phố.

she burgles her friend's secrets without hesitation.

Cô ấy đột nhập vào bí mật của bạn bè mà không do dự.

the raccoon burgles the trash cans for food.

Cáo đột nhập vào thùng rác để tìm thức ăn.

he burgles the bank under the cover of darkness.

Hắn đột nhập vào ngân hàng dưới bóng tối.

the dog burgles the garden for buried bones.

Chó đột nhập vào vườn để tìm xương chôn.

she often burgles her brother's closet for clothes.

Cô ấy thường xuyên đột nhập vào tủ quần áo của anh trai để lấy quần áo.

the raccoon burgles the picnic basket when no one is watching.

Cáo đột nhập vào giỏ picnic khi không ai để ý.

he burgles the fridge late at night for snacks.

Hắn đột nhập vào tủ lạnh vào đêm muộn để ăn nhẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay