burgomaster

[Mỹ]/ˈbɜːr.ɡəˌmɑːstər/
[Anh]/ˈbɝː.ɡoʊˌmɑːstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thị trưởng của một thành phố hoặc thị trấn, đặc biệt là ở các quốc gia nói tiếng Hà Lan.
Các dạng của từ
số nhiềuburgomasters

Cụm từ & Cách kết hợp

town burgomaster

burgomaster thị trấn

burgomaster election

bầu cử thị trưởng

burgomaster duties

nhiệm vụ của thị trưởng

burgomaster office

văn phòng thị trưởng

local burgomaster

thị trưởng địa phương

burgomaster role

vai trò của thị trưởng

burgomaster powers

quyền hạn của thị trưởng

burgomaster appointment

lên chức thị trưởng

burgomaster report

báo cáo của thị trưởng

burgomaster meeting

cuộc họp của thị trưởng

Câu ví dụ

the burgomaster announced new policies for the town.

người quản trị thành phố đã công bố các chính sách mới cho thị trấn.

the burgomaster held a meeting with local business owners.

người quản trị thành phố đã tổ chức một cuộc họp với các chủ doanh nghiệp địa phương.

the burgomaster is responsible for maintaining public order.

người quản trị thành phố chịu trách nhiệm duy trì trật tự công cộng.

residents elected a new burgomaster last week.

các cư dân đã bầu ra một người quản trị thành phố mới vào tuần trước.

the burgomaster addressed the community during the festival.

người quản trị thành phố đã phát biểu với cộng đồng trong suốt lễ hội.

the burgomaster proposed a new park to improve the area.

người quản trị thành phố đã đề xuất một công viên mới để cải thiện khu vực.

the burgomaster's office received many inquiries from citizens.

văn phòng của người quản trị thành phố đã nhận được nhiều yêu cầu từ người dân.

the burgomaster emphasized the importance of community service.

người quản trị thành phố nhấn mạnh tầm quan trọng của công việc cộng đồng.

during the crisis, the burgomaster acted decisively.

trong cuộc khủng hoảng, người quản trị thành phố đã hành động quyết đoán.

the burgomaster collaborated with neighboring towns to address issues.

người quản trị thành phố đã hợp tác với các thị trấn lân cận để giải quyết các vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay