burgomasters

[Mỹ]/ˈbɜːrɡəˌmɑːstərz/
[Anh]/ˈbər.gəmˈɑːstərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thị trưởng hoặc lãnh đạo thành phố ở một số quốc gia Châu Âu (Hà Lan, Flanders, Áo, Đức).; Northern Fulmar (Larus hyperboreus), một loại chim biển.

Cụm từ & Cách kết hợp

burgomasters meeting

hội nghị thị trưởng

burgomasters council

hội đồng thị trưởng

burgomasters association

hiệp hội thị trưởng

burgomasters role

vai trò của thị trưởng

burgomasters duties

nhiệm vụ của thị trưởng

burgomasters forum

diễn đàn thị trưởng

burgomasters election

bầu cử thị trưởng

burgomasters network

mạng lưới thị trưởng

burgomasters conference

hội nghị thị trưởng

burgomasters initiative

sáng kiến của thị trưởng

Câu ví dụ

the burgomasters of the city held an important meeting.

Các thị trưởng thành phố đã tổ chức một cuộc họp quan trọng.

many burgomasters are elected every four years.

Nhiều thị trưởng được bầu lại sau mỗi bốn năm.

the burgomasters worked together to improve local infrastructure.

Các thị trưởng đã hợp tác để cải thiện cơ sở hạ tầng địa phương.

historically, burgomasters played a key role in governance.

Về mặt lịch sử, các thị trưởng đóng vai trò quan trọng trong quản trị.

each burgomaster has unique challenges to face.

Mỗi thị trưởng đều phải đối mặt với những thách thức riêng.

the burgomasters proposed a new policy for the community.

Các thị trưởng đã đề xuất một chính sách mới cho cộng đồng.

local burgomasters are often involved in charity work.

Các thị trưởng địa phương thường xuyên tham gia vào các hoạt động từ thiện.

burgomasters are responsible for maintaining public order.

Các thị trưởng chịu trách nhiệm duy trì trật tự công cộng.

some burgomasters have faced criticism from the public.

Một số thị trưởng đã phải đối mặt với những lời chỉ trích từ công chúng.

the burgomasters celebrated a successful year at the annual gala.

Các thị trưởng đã ăn mừng một năm thành công tại buổi dạ hội thường niên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay