burlesque

[US]/bɜːˈlesk/
[UK]/bɜːrˈlesk/
Frequency: Very High

Translation

n. một hình thức giải trí mà chế nhạo hoặc bắt chước thông qua các màn trình diễn hài hước và phóng đại
adj. chế nhạo hoặc bắt chước theo cách hài hước và phóng đại
vt. & vi. bắt chước hoặc chế nhạo (một ai đó hoặc một cái gì đó) theo cách hài hước và phóng đại
Word Forms
số nhiềuburlesques
ngôi thứ ba số ítburlesques
thì quá khứburlesqued
quá khứ phân từburlesqued
hiện tại phân từburlesquing

Phrases & Collocations

burlesque show

vở hài kịch

burlesque performance

diễn suất hài kịch

Example Sentences

the funniest burlesque of music hall.

vở hài kịch chế giễu vui nhộn nhất của nhà hát.

burlesque a person's way of talking

burlesque cách mà một người nói chuyện

Our comic play was a burlesque of a Shakespearean tragedy.

Vở kịch hài của chúng tôi là một sự chế giễu một bi kịch Shakespeare.

He shouldn’t burlesque the elder.

Anh ta không nên chế nhạo người lớn tuổi.

a mock-heroic farce that burlesques the affectations of Restoration heroic drama.

một vở hài kịch anh hùng giả tưởng chế nhạo sự khoa trương của các vở kịch anh hùng thời phục hưng.

The antics of the defense attorneys turned the trial into a burlesque of justice.

Những trò hề của các luật sư bảo vệ đã biến phiên tòa thành một sự chế nhạo công lý.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now