burnouss

[Mỹ]/bə:'nu:z/
[Anh]/bərˈnɑːs/

Dịch

n. Một chiếc áo choàng có mũ dài được mặc bởi người Ả Rập và người Moor, thường có mũ che đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

burnouss cloak

áo choàng burnouss

burnouss fabric

vải burnouss

burnouss style

phong cách burnouss

burnouss design

thiết kế burnouss

burnouss pattern

mẫu burnouss

burnouss robe

áo choàng burnouss

burnouss garment

trang phục burnouss

burnouss attire

trang phục burnouss

burnouss outfit

trang phục burnouss

burnouss wrap

áo choàng burnouss

Câu ví dụ

the burnouss kept him warm during the cold night.

chiếc burnouss giữ ấm cho anh ấy trong đêm lạnh giá.

she wore a colorful burnouss at the festival.

cô ấy mặc một chiếc burnouss đầy màu sắc tại lễ hội.

the traditional burnouss is a symbol of heritage.

chiếc burnouss truyền thống là biểu tượng của di sản.

he wrapped the baby in a soft burnouss.

anh ấy quấn em bé trong một chiếc burnouss mềm mại.

they sell beautiful burnouss in the market.

họ bán những chiếc burnouss đẹp trong chợ.

the artisan crafted a stunning burnouss from fine wool.

nghệ nhân đã tạo ra một chiếc burnouss tuyệt đẹp từ len mịn.

he admired the intricate designs on the burnouss.

anh ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên chiếc burnouss.

during the ceremony, everyone wore a burnouss.

trong suốt buổi lễ, mọi người đều mặc burnouss.

the burnouss is often worn in desert regions.

burnouss thường được mặc ở các vùng sa mạc.

she gifted him a handwoven burnouss for his birthday.

cô ấy tặng anh ấy một chiếc burnouss dệt thủ công vào ngày sinh nhật của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay