happy burper
ợ vui vẻ
noisy burper
ợ ồn ào
little burper
ợ nhỏ
big burper
ợ lớn
burper baby
bé ợ
burper alert
cảnh báo ợ
burper sound
tiếng ợ
burper club
câu lạc bộ ợ
burper contest
cuộc thi ợ
burper time
thời gian ợ
the baby is a frequent burper after feeding.
Bé luôn là người trớ thường xuyên sau khi cho ăn.
he is known as the loudest burper in the group.
Anh ta nổi tiếng là người trớ to nhất trong nhóm.
after the soda, she became quite the burper.
Sau khi uống soda, cô ấy trở thành người trớ rất nhiều.
burpers often make everyone laugh at the table.
Những người trớ thường khiến mọi người cười tại bàn ăn.
he has a talent for being a burper at parties.
Anh ấy có tài năng trớ khi đến các bữa tiệc.
some people are embarrassed to be a burper.
Một số người xấu hổ vì là người trớ.
she jokingly challenged him to a burper contest.
Cô ấy hài hước thách đấu với anh ta một cuộc thi trớ.
his burper skills are unmatched among his friends.
Kỹ năng trớ của anh ấy không ai sánh bằng trong số bạn bè của anh ấy.
everyone cheered when he became the ultimate burper.
Mọi người đều reo hò khi anh ấy trở thành người trớ đỉnh cao.
being a burper can sometimes be a party trick.
Việc trở thành một người trớ đôi khi có thể là một trò đùa tại bữa tiệc.
happy burper
ợ vui vẻ
noisy burper
ợ ồn ào
little burper
ợ nhỏ
big burper
ợ lớn
burper baby
bé ợ
burper alert
cảnh báo ợ
burper sound
tiếng ợ
burper club
câu lạc bộ ợ
burper contest
cuộc thi ợ
burper time
thời gian ợ
the baby is a frequent burper after feeding.
Bé luôn là người trớ thường xuyên sau khi cho ăn.
he is known as the loudest burper in the group.
Anh ta nổi tiếng là người trớ to nhất trong nhóm.
after the soda, she became quite the burper.
Sau khi uống soda, cô ấy trở thành người trớ rất nhiều.
burpers often make everyone laugh at the table.
Những người trớ thường khiến mọi người cười tại bàn ăn.
he has a talent for being a burper at parties.
Anh ấy có tài năng trớ khi đến các bữa tiệc.
some people are embarrassed to be a burper.
Một số người xấu hổ vì là người trớ.
she jokingly challenged him to a burper contest.
Cô ấy hài hước thách đấu với anh ta một cuộc thi trớ.
his burper skills are unmatched among his friends.
Kỹ năng trớ của anh ấy không ai sánh bằng trong số bạn bè của anh ấy.
everyone cheered when he became the ultimate burper.
Mọi người đều reo hò khi anh ấy trở thành người trớ đỉnh cao.
being a burper can sometimes be a party trick.
Việc trở thành một người trớ đôi khi có thể là một trò đùa tại bữa tiệc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay