loud burps
ợm lớn
frequent burps
ợm thường xuyên
silent burps
ợm im lặng
uncontrollable burps
ợm không thể kiểm soát
baby burps
ợm của bé
funny burps
ợm buồn cười
after meal burps
ợm sau khi ăn
odd burps
ợm kỳ lạ
burps and belches
ợm và trào ngược
the baby often burps after feeding.
Bé luôn thường xuyên trớ sữa sau khi cho ăn.
he burps loudly after drinking soda.
Anh ấy trớ rất to sau khi uống soda.
she tries to hide her burps in public.
Cô ấy cố gắng che giấu tiếng trớ của mình khi ở nơi công cộng.
burps can be a sign of indigestion.
Trớ có thể là dấu hiệu của khó tiêu.
he always burps when he's nervous.
Anh ấy luôn trớ khi anh ấy lo lắng.
some people find burps funny.
Một số người thấy trớ là buồn cười.
burps are a natural part of digestion.
Trớ là một phần tự nhiên của quá trình tiêu hóa.
she laughed and said, "excuse my burps!"
Cô ấy cười và nói, "Xin lỗi vì tiếng trớ của tôi!"
he felt embarrassed by his loud burps.
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì tiếng trớ to của mình.
after dinner, everyone started to burp.
Sau bữa tối, mọi người bắt đầu trớ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay