burrowers

[Mỹ]/[ˈbʌrəʊəz]/
[Anh]/[ˈbɜːroʊərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Động vật đào hang; những người đào đường hầm hoặc hang. Người đào đường hầm, đặc biệt là cho xây dựng hoặc khai thác mỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

active burrowers

người đào hang tích cực

burrowers' tunnels

đường hầm của người đào hang

burrower behavior

hành vi của người đào hang

burrower species

loài người đào hang

burrowers dig

người đào hang đào

burrower community

cộng đồng người đào hang

burrower homes

nhà của người đào hang

Câu ví dụ

the tiny burrowers tunneled beneath the old oak tree.

Những người đào hang nhỏ đã đào dưới gốc cây sồi cổ thụ.

researchers studied the behavior of desert burrowers.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của những người đào hang sa mạc.

many burrowers create elaborate underground networks.

Nhiều người đào hang tạo ra các mạng lưới ngầm phức tạp.

the prairie dogs are well-known burrowers in north america.

Những chó prairie rất nổi tiếng là người đào hang ở Bắc Mỹ.

burrowers often dig to escape predators and harsh weather.

Những người đào hang thường đào để trốn tránh những kẻ săn mồi và thời tiết khắc nghiệt.

we observed several active burrowers in the sandy soil.

Chúng tôi đã quan sát thấy một số người đào hang hoạt động tích cực trong đất cát.

the burrowers' tunnels provided shelter for other animals.

Những đường hầm của người đào hang cung cấp nơi trú ẩn cho các động vật khác.

some burrowers are nocturnal, avoiding daytime heat.

Một số người đào hang là động vật về đêm, tránh nhiệt vào ban ngày.

the impact of burrowers on soil aeration was significant.

Tác động của người đào hang đến sự thông khí của đất là đáng kể.

we tracked the movements of the burrowers using gps.

Chúng tôi đã theo dõi chuyển động của những người đào hang bằng gps.

the young burrowers learned from their parents' techniques.

Những người đào hang trẻ tuổi học hỏi từ kỹ thuật của cha mẹ chúng.

the presence of burrowers indicated a healthy ecosystem.

Sự hiện diện của người đào hang cho thấy một hệ sinh thái khỏe mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay