the burundukis gathered in the village square for a meeting.
Các burundukis tập trung tại quảng trường làng để họp.
local burundukis opposed the construction of the new factory.
Các burundukis địa phương phản đối việc xây dựng nhà máy mới.
many burundukis rely on agriculture for their livelihood.
Nhiều burundukis phụ thuộc vào nông nghiệp để sinh kế.
the burundukis celebrated the harvest festival with great enthusiasm.
Các burundukis hào hứng tổ chức lễ hội thu hoạch.
burundukis complain that the road conditions are terrible.
Các burundukis than phiền rằng tình trạng đường xá rất tệ.
young burundukis are moving to the city in search of work.
Các burundukis trẻ tuổi đang di cư đến thành phố để tìm việc làm.
the organization helped the burundukis dig a new well.
Tổ chức đã giúp các burundukis đào giếng mới.
most burundukis in this region speak a distinct dialect.
Hầu hết các burundukis trong khu vực này nói một phương ngữ riêng biệt.
the burundukis welcomed the tourists with traditional songs.
Các burundukis đón tiếp du khách bằng các bài hát truyền thống.
health workers provided free checkups to the burundukis.
Các nhân viên y tế cung cấp các buổi khám sức khỏe miễn phí cho các burundukis.
the burundukis elected a new leader to represent them.
Các burundukis đã bầu một nhà lãnh đạo mới để đại diện cho họ.
during the drought, the burundukis shared their water supply.
Trong thời gian hạn hán, các burundukis đã chia sẻ nguồn nước của họ.
the burundukis gathered in the village square for a meeting.
Các burundukis tập trung tại quảng trường làng để họp.
local burundukis opposed the construction of the new factory.
Các burundukis địa phương phản đối việc xây dựng nhà máy mới.
many burundukis rely on agriculture for their livelihood.
Nhiều burundukis phụ thuộc vào nông nghiệp để sinh kế.
the burundukis celebrated the harvest festival with great enthusiasm.
Các burundukis hào hứng tổ chức lễ hội thu hoạch.
burundukis complain that the road conditions are terrible.
Các burundukis than phiền rằng tình trạng đường xá rất tệ.
young burundukis are moving to the city in search of work.
Các burundukis trẻ tuổi đang di cư đến thành phố để tìm việc làm.
the organization helped the burundukis dig a new well.
Tổ chức đã giúp các burundukis đào giếng mới.
most burundukis in this region speak a distinct dialect.
Hầu hết các burundukis trong khu vực này nói một phương ngữ riêng biệt.
the burundukis welcomed the tourists with traditional songs.
Các burundukis đón tiếp du khách bằng các bài hát truyền thống.
health workers provided free checkups to the burundukis.
Các nhân viên y tế cung cấp các buổi khám sức khỏe miễn phí cho các burundukis.
the burundukis elected a new leader to represent them.
Các burundukis đã bầu một nhà lãnh đạo mới để đại diện cho họ.
during the drought, the burundukis shared their water supply.
Trong thời gian hạn hán, các burundukis đã chia sẻ nguồn nước của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay