busies

[Mỹ]/ˈbjuː.zɪz/
[Anh]/ˈbʌ.z iːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho ai đó hoặc chính mình bận rộn

Cụm từ & Cách kết hợp

busies himself

tự bận rộn

busies the mind

bận tâm trí

busies our hearts

bận tâm trái tim của chúng ta

busies the hands

bận đôi tay

busies the soul

bận tâm hồn

busies the world

bận thế giới

busies the day

bận cả ngày

busies the thoughts

bận tâm tư

busies the spirit

bận tinh thần

busies the schedule

bận lịch trình

Câu ví dụ

she busies herself with her studies.

Cô ấy bận rộn với việc học hành của mình.

he always busies himself in the garden.

Anh ấy luôn bận rộn trong vườn.

during the holidays, she busies herself with baking.

Trong kỳ nghỉ, cô ấy bận rộn với việc làm bánh.

he busies himself with his new project.

Anh ấy bận rộn với dự án mới của mình.

she busies herself helping others in need.

Cô ấy bận rộn giúp đỡ những người cần giúp đỡ.

the team busies itself with final preparations.

Nhóm bận rộn với những chuẩn bị cuối cùng.

he busies himself with reading every evening.

Anh ấy bận rộn với việc đọc sách mỗi buổi tối.

she busies herself while waiting for her appointment.

Cô ấy bận rộn trong khi chờ cuộc hẹn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay