empty busses
xe buýt trống
school busses
xe buýt trường học
city busses
xe buýt thành phố
public busses
xe buýt công cộng
double-decker busses
xe buýt hai tầng
local busses
xe buýt địa phương
tourist busses
xe buýt du lịch
shuttle busses
xe buýt đưa đón
express busses
xe buýt nhanh
night busses
xe buýt đêm
many busses run on this route every day.
Nhiều xe buýt chạy trên tuyến đường này mỗi ngày.
we took the busses to the city center.
Chúng tôi đã đi xe buýt đến trung tâm thành phố.
the busses are usually crowded during rush hour.
Xe buýt thường đông đúc vào giờ cao điểm.
they are planning to add more busses to the fleet.
Họ đang lên kế hoạch thêm nhiều xe buýt vào đội xe.
she prefers to take the busses instead of driving.
Cô ấy thích đi xe buýt hơn là lái xe.
the busses have free wi-fi for passengers.
Xe buýt có wifi miễn phí cho hành khách.
there are different types of busses for various routes.
Có nhiều loại xe buýt khác nhau cho các tuyến đường khác nhau.
they installed new technology on the busses for better tracking.
Họ đã lắp đặt công nghệ mới trên xe buýt để theo dõi tốt hơn.
students often use busses to get to school.
Học sinh thường sử dụng xe buýt để đến trường.
late-night busses are available for those who work late.
Xe buýt đêm khuya có sẵn cho những người làm việc muộn.
empty busses
xe buýt trống
school busses
xe buýt trường học
city busses
xe buýt thành phố
public busses
xe buýt công cộng
double-decker busses
xe buýt hai tầng
local busses
xe buýt địa phương
tourist busses
xe buýt du lịch
shuttle busses
xe buýt đưa đón
express busses
xe buýt nhanh
night busses
xe buýt đêm
many busses run on this route every day.
Nhiều xe buýt chạy trên tuyến đường này mỗi ngày.
we took the busses to the city center.
Chúng tôi đã đi xe buýt đến trung tâm thành phố.
the busses are usually crowded during rush hour.
Xe buýt thường đông đúc vào giờ cao điểm.
they are planning to add more busses to the fleet.
Họ đang lên kế hoạch thêm nhiều xe buýt vào đội xe.
she prefers to take the busses instead of driving.
Cô ấy thích đi xe buýt hơn là lái xe.
the busses have free wi-fi for passengers.
Xe buýt có wifi miễn phí cho hành khách.
there are different types of busses for various routes.
Có nhiều loại xe buýt khác nhau cho các tuyến đường khác nhau.
they installed new technology on the busses for better tracking.
Họ đã lắp đặt công nghệ mới trên xe buýt để theo dõi tốt hơn.
students often use busses to get to school.
Học sinh thường sử dụng xe buýt để đến trường.
late-night busses are available for those who work late.
Xe buýt đêm khuya có sẵn cho những người làm việc muộn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay