bustiest

[Mỹ]/'bʌstɪ/
[Anh]/'bʌsti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có ngực lớn và đầy đặn, quyến rũ.

Câu ví dụ

She is known for her busty figure.

Cô ấy nổi tiếng với vòng một nở nang.

The actress wore a busty dress to the award show.

Nữ diễn viên đã mặc một chiếc váy khoe vòng một đến buổi trao giải.

Many women prefer to wear busty tops in the summer.

Nhiều phụ nữ thích mặc áo khoe vòng một vào mùa hè.

The magazine featured a busty model on the cover.

Tạp chí có một người mẫu khoe vòng một trên bìa.

She received compliments on her busty appearance.

Cô ấy nhận được những lời khen ngợi về vẻ ngoài nở nang của mình.

The fashion designer created a collection of busty dresses.

Nhà thiết kế thời trang đã tạo ra một bộ sưu tập các bộ váy khoe vòng một.

The singer showed off her busty silhouette in the music video.

Nữ ca sĩ đã khoe dáng vóc nở nang của mình trong video âm nhạc.

The advertisement featured a busty woman in a swimsuit.

Quảng cáo có một người phụ nữ nở nang trong bộ đồ bơi.

She felt confident in her busty swimsuit.

Cô ấy cảm thấy tự tin trong bộ đồ bơi khoe vòng một của mình.

The store sells a variety of busty lingerie.

Cửa hàng bán nhiều loại đồ lót khoe vòng một.

Ví dụ thực tế

Someone like that busty delivery girl from thaone time.

Một người như cô gái giao hàng ngực đầy mà tôi từng gặp.

Nguồn: How I Met Your Mother: The Video Version (Season 5)

And I knew this sweater made me look busty.

Và tôi biết chiếc áo len này khiến tôi trông ngực đầy.

Nguồn: Modern Family - Season 10

A busty, yng lassie flashed me a grin.

Một cô gái trẻ ngực đầy đã cười với tôi.

Nguồn: How I Met Your Mother: The Video Version (Season 5)

Not " Your 9 o'clock's here, big and busty" .

Không phải "9 giờ của bạn đã đến rồi, to và ngực đầy."

Nguồn: Miranda Season 3

I can't tell you how busty. - Are you sure you can't?

Tôi không thể nói với bạn tôi ngực đầy như thế nào. - Bạn chắc chứ?

Nguồn: The Durrells Season 3

It is obscured by an office tower with a busty advertisement for a " Bridgerton" spin-off splashed on the wall.

Nó bị che khuất bởi một tòa nhà văn phòng có quảng cáo về một phần spin-off của "Bridgerton" được vẽ trên tường.

Nguồn: Economist Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay