butterbean

[Mỹ]/ˈbʌtəbiːn/
[Anh]/ˈbʌtərbiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại đậu hình quả thận, đặc biệt là đậu lima hoặc các giống liên quan; Đậu lima, một loại đậu lớn, phẳng, màu xanh hoặc trắng bản địa ở Nam Mỹ; Đậu bông, một tên gọi khác cho đậu lima hoặc các giống liên quan; Đậu bơ, một tên gọi không chính thức cho một số giống đậu, đặc biệt là các giống đậu lima lớn.
Các dạng của từ
số nhiềubutterbeans

Cụm từ & Cách kết hợp

butterbean punch

Vietnamese_translation

butterbean ko

Vietnamese_translation

butterbean bout

Vietnamese_translation

butterbean fighter

Vietnamese_translation

butterbean victory

Vietnamese_translation

first-round butterbean

Vietnamese_translation

butterbean champion

Vietnamese_translation

get butterbeaned

Vietnamese_translation

butterbean match

Vietnamese_translation

land a butterbean

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay