press the button
nhấn nút
push the button
đẩy nút
click the button
nhấp vào nút
on the button
trên nút
mouse button
nút chuột
cancel button
nút hủy
call button
nút gọi
radio button
nút chọn radio
start button
nút bắt đầu
push button
đẩy nút
reset button
nút đặt lại
toolbar button
nút thanh công cụ
ok button
nút ok
play button
nút phát
stop button
nút dừng
button switch
công tắc nút
command button
nút lệnh
button up
thả nút
power button
nút nguồn
press button
nhấn nút
control button
nút điều khiển
belly button
rốn
Please press the button to start the machine.
Vui lòng nhấn nút để khởi động máy.
She sewed a button onto the shirt.
Cô ấy đã khâu một chiếc cúc áo lên áo sơ mi.
The elevator button is not working.
Nút thang máy không hoạt động.
He accidentally pushed the wrong button.
Anh ấy vô tình nhấn nhầm nút.
The button on his jacket came loose.
Nút áo trên áo khoác của anh ấy bị bung ra.
She clicked the button to confirm her order.
Cô ấy đã nhấp vào nút để xác nhận đơn đặt hàng của mình.
The remote control has a power button.
Điều khiển từ xa có nút nguồn.
He unbuttoned his shirt before going to bed.
Anh ấy cởi nút áo sơ mi trước khi đi ngủ.
The button on the calculator is stuck.
Nút trên máy tính không bị kẹt.
She fastened the button on her coat.
Cô ấy cài nút áo trên áo khoác của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay