buttressing

[Mỹ]/ˈbʌtrɛsɪŋ/
[Anh]/ˈbʌtˌrɛsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Cung cấp hỗ trợ cho; củng cố hoặc tăng cường điều gì đó, đặc biệt là một bức tường hoặc cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

buttressing support

hỗ trợ gia cố

buttressing evidence

bằng chứng gia cố

buttressing argument

lập luận gia cố

buttressing structure

cấu trúc gia cố

buttressing role

vai trò gia cố

buttressing factors

các yếu tố gia cố

buttressing techniques

các kỹ thuật gia cố

buttressing principles

các nguyên tắc gia cố

buttressing framework

khung gia cố

buttressing foundation

nền móng gia cố

Câu ví dụ

the architect designed the building with buttressing to enhance its stability.

kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với các biện pháp gia cố để tăng cường độ ổn định của nó.

buttressing the argument with evidence is essential for a strong debate.

Việc củng cố lập luận bằng chứng là điều cần thiết cho một cuộc tranh luận mạnh mẽ.

the team focused on buttressing their strategy with thorough market research.

Đội ngũ tập trung vào việc củng cố chiến lược của họ bằng nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng.

his extensive experience served as buttressing for his claims in the interview.

Kinh nghiệm rộng lớn của anh ấy là cơ sở để củng cố những tuyên bố của anh ấy trong cuộc phỏng vấn.

buttressing community ties can lead to a more resilient neighborhood.

Việc củng cố các mối liên kết cộng đồng có thể dẫn đến một khu dân cư có khả năng phục hồi cao hơn.

they used buttressing techniques to support the old wall during renovations.

Họ đã sử dụng các kỹ thuật gia cố để hỗ trợ bức tường cũ trong quá trình cải tạo.

buttressing their financial position will help the company weather economic downturns.

Việc củng cố vị thế tài chính của họ sẽ giúp công ty vượt qua những giai đoạn suy thoái kinh tế.

the theory was buttressed by numerous experiments and data analysis.

Lý thuyết được củng cố bởi nhiều thí nghiệm và phân tích dữ liệu.

buttressing local businesses is crucial for economic development.

Việc hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

she found buttressing support from her peers during challenging times.

Cô ấy nhận được sự hỗ trợ mạnh mẽ từ đồng nghiệp của mình trong những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay