bwr

[Mỹ]/baɪ.wɑːr/
[Anh]/bah-wer/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. lò phản ứng nước sôi
Word Forms
số nhiềubwrs

Cụm từ & Cách kết hợp

bwr system

hệ thống BWR

bwr reactor

phản ứng BWR

bwr design

thiết kế BWR

bwr technology

công nghệ BWR

bwr operation

vận hành BWR

bwr efficiency

hiệu quả BWR

bwr model

mô hình BWR

bwr analysis

phân tích BWR

bwr performance

hiệu suất BWR

bwr safety

an toàn BWR

Câu ví dụ

he always tries to bwr his way out of trouble.

anh ấy luôn cố gắng tìm cách thoát khỏi rắc rối.

she decided to bwr a new path in her career.

cô ấy quyết định chọn một con đường mới trong sự nghiệp của mình.

they need to bwr their differences for the project.

họ cần vượt qua những khác biệt của mình để hoàn thành dự án.

it's important to bwr your emotions during negotiations.

rất quan trọng là phải kiểm soát cảm xúc của bạn trong quá trình đàm phán.

he managed to bwr his way into the exclusive club.

anh ấy đã tìm cách lọt vào câu lạc bộ độc quyền.

we should bwr our resources to achieve better results.

chúng ta nên tập trung nguồn lực của mình để đạt được kết quả tốt hơn.

she knows how to bwr a conversation to her advantage.

cô ấy biết cách điều khiển cuộc trò chuyện để có lợi cho mình.

he had to bwr the truth from his parents.

anh ấy phải che giấu sự thật với bố mẹ của mình.

they will bwr the costs to finish the project on time.

họ sẽ chịu chi phí để hoàn thành dự án đúng thời hạn.

to succeed, you must bwr the competition.

để thành công, bạn phải vượt qua đối thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay