| số nhiều | byelections |
byelection result
Kết quả bầu cử bổ sung
upcoming byelection
Bầu cử bổ sung sắp tới
byelection campaign
Chiến dịch bầu cử bổ sung
past byelection
Bầu cử bổ sung trước đây
holding a byelection
Tổ chức bầu cử bổ sung
byelection win
Thắng cử bầu cử bổ sung
byelection loss
Thua cử bầu cử bổ sung
called a byelection
Gọi bầu cử bổ sung
byelection candidate
Nghị sĩ ứng cử bầu cử bổ sung
next byelection
Bầu cử bổ sung tiếp theo
the opposition party is hoping to win the upcoming byelection.
Đảng đối lập đang hy vọng sẽ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử đặc biệt sắp tới.
a byelection was called after the previous mp resigned.
Một cuộc bầu cử đặc biệt đã được triệu tập sau khi nghị sĩ trước đó từ chức.
the byelection result could significantly impact the government's stability.
Kết quả của cuộc bầu cử đặc biệt có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự ổn định của chính phủ.
campaigning for the byelection is already underway.
Các chiến dịch vận động cho cuộc bầu cử đặc biệt đã bắt đầu.
voter turnout at the byelection was surprisingly high.
Sự tham gia của cử tri trong cuộc bầu cử đặc biệt lại cao bất ngờ.
the byelection presented a chance for a new voice in parliament.
Cuộc bầu cử đặc biệt đã tạo cơ hội cho một giọng nói mới trong Quốc hội.
analysts are closely watching the byelection campaign.
Các nhà phân tích đang theo dõi sát sao chiến dịch bầu cử đặc biệt.
the byelection outcome will be announced later this evening.
Kết quả của cuộc bầu cử đặc biệt sẽ được công bố vào buổi tối hôm nay.
the candidate's performance in the byelection was impressive.
Hiệu quả của ứng cử viên trong cuộc bầu cử đặc biệt là ấn tượng.
a snap byelection was announced by the prime minister.
Một cuộc bầu cử đặc biệt bất ngờ đã được Thủ tướng công bố.
the party suffered a defeat in the recent byelection.
Đảng đã chịu thất bại trong cuộc bầu cử đặc biệt gần đây.
byelection result
Kết quả bầu cử bổ sung
upcoming byelection
Bầu cử bổ sung sắp tới
byelection campaign
Chiến dịch bầu cử bổ sung
past byelection
Bầu cử bổ sung trước đây
holding a byelection
Tổ chức bầu cử bổ sung
byelection win
Thắng cử bầu cử bổ sung
byelection loss
Thua cử bầu cử bổ sung
called a byelection
Gọi bầu cử bổ sung
byelection candidate
Nghị sĩ ứng cử bầu cử bổ sung
next byelection
Bầu cử bổ sung tiếp theo
the opposition party is hoping to win the upcoming byelection.
Đảng đối lập đang hy vọng sẽ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử đặc biệt sắp tới.
a byelection was called after the previous mp resigned.
Một cuộc bầu cử đặc biệt đã được triệu tập sau khi nghị sĩ trước đó từ chức.
the byelection result could significantly impact the government's stability.
Kết quả của cuộc bầu cử đặc biệt có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự ổn định của chính phủ.
campaigning for the byelection is already underway.
Các chiến dịch vận động cho cuộc bầu cử đặc biệt đã bắt đầu.
voter turnout at the byelection was surprisingly high.
Sự tham gia của cử tri trong cuộc bầu cử đặc biệt lại cao bất ngờ.
the byelection presented a chance for a new voice in parliament.
Cuộc bầu cử đặc biệt đã tạo cơ hội cho một giọng nói mới trong Quốc hội.
analysts are closely watching the byelection campaign.
Các nhà phân tích đang theo dõi sát sao chiến dịch bầu cử đặc biệt.
the byelection outcome will be announced later this evening.
Kết quả của cuộc bầu cử đặc biệt sẽ được công bố vào buổi tối hôm nay.
the candidate's performance in the byelection was impressive.
Hiệu quả của ứng cử viên trong cuộc bầu cử đặc biệt là ấn tượng.
a snap byelection was announced by the prime minister.
Một cuộc bầu cử đặc biệt bất ngờ đã được Thủ tướng công bố.
the party suffered a defeat in the recent byelection.
Đảng đã chịu thất bại trong cuộc bầu cử đặc biệt gần đây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay