byelection

[US]/[ˌbaɪɪˈlɛkʃən]/
[UK]/[ˌbaɪɪˈlɛkʃən]/
Frequency: Very High

Translation

n. một cuộc bầu cử được tổ chức để bổ nhiệm một vị trí trống trong cơ quan lập pháp; một cuộc bầu cử đặc biệt.
Word Forms
số nhiềubyelections

Phrases & Collocations

byelection result

Kết quả bầu cử bổ sung

upcoming byelection

Bầu cử bổ sung sắp tới

byelection campaign

Chiến dịch bầu cử bổ sung

past byelection

Bầu cử bổ sung trước đây

holding a byelection

Tổ chức bầu cử bổ sung

byelection win

Thắng cử bầu cử bổ sung

byelection loss

Thua cử bầu cử bổ sung

called a byelection

Gọi bầu cử bổ sung

byelection candidate

Nghị sĩ ứng cử bầu cử bổ sung

next byelection

Bầu cử bổ sung tiếp theo

Example Sentences

the opposition party is hoping to win the upcoming byelection.

Đảng đối lập đang hy vọng sẽ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử đặc biệt sắp tới.

a byelection was called after the previous mp resigned.

Một cuộc bầu cử đặc biệt đã được triệu tập sau khi nghị sĩ trước đó từ chức.

the byelection result could significantly impact the government's stability.

Kết quả của cuộc bầu cử đặc biệt có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự ổn định của chính phủ.

campaigning for the byelection is already underway.

Các chiến dịch vận động cho cuộc bầu cử đặc biệt đã bắt đầu.

voter turnout at the byelection was surprisingly high.

Sự tham gia của cử tri trong cuộc bầu cử đặc biệt lại cao bất ngờ.

the byelection presented a chance for a new voice in parliament.

Cuộc bầu cử đặc biệt đã tạo cơ hội cho một giọng nói mới trong Quốc hội.

analysts are closely watching the byelection campaign.

Các nhà phân tích đang theo dõi sát sao chiến dịch bầu cử đặc biệt.

the byelection outcome will be announced later this evening.

Kết quả của cuộc bầu cử đặc biệt sẽ được công bố vào buổi tối hôm nay.

the candidate's performance in the byelection was impressive.

Hiệu quả của ứng cử viên trong cuộc bầu cử đặc biệt là ấn tượng.

a snap byelection was announced by the prime minister.

Một cuộc bầu cử đặc biệt bất ngờ đã được Thủ tướng công bố.

the party suffered a defeat in the recent byelection.

Đảng đã chịu thất bại trong cuộc bầu cử đặc biệt gần đây.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now