caballed against
ám ảnh chống lại
caballed for
ám ảnh vì
caballed together
ám ảnh cùng nhau
caballed leaders
những người lãnh đạo âm mưu
caballed group
nhóm âm mưu
caballed factions
các phe phái âm mưu
caballed against him
ám ảnh chống lại anh ta
caballed allies
đồng minh âm mưu
caballed members
các thành viên âm mưu
caballed conspirators
những kẻ âm mưu
they caballed against the new policy.
họ đã thông đồng chống lại chính sách mới.
the group caballed to influence the election.
nhóm đã thông đồng để gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử.
he was accused of caballing with rivals.
anh ta bị cáo buộc thông đồng với đối thủ.
they caballed to undermine the leadership.
họ đã thông đồng để làm suy yếu sự lãnh đạo.
she found out that they had caballed behind her back.
cô ấy phát hiện ra rằng họ đã thông đồng sau lưng cô.
the committee caballed to change the rules.
ủy ban đã thông đồng để thay đổi các quy tắc.
they caballed, hoping to gain power.
họ thông đồng, hy vọng giành được quyền lực.
during the meeting, they caballed about the project.
trong cuộc họp, họ đã thông đồng về dự án.
he was part of a caballed group in the organization.
anh ta là một phần của một nhóm thông đồng trong tổ chức.
the caballed members aimed to disrupt the conference.
các thành viên thông đồng hướng tới việc phá hoại hội nghị.
caballed against
ám ảnh chống lại
caballed for
ám ảnh vì
caballed together
ám ảnh cùng nhau
caballed leaders
những người lãnh đạo âm mưu
caballed group
nhóm âm mưu
caballed factions
các phe phái âm mưu
caballed against him
ám ảnh chống lại anh ta
caballed allies
đồng minh âm mưu
caballed members
các thành viên âm mưu
caballed conspirators
những kẻ âm mưu
they caballed against the new policy.
họ đã thông đồng chống lại chính sách mới.
the group caballed to influence the election.
nhóm đã thông đồng để gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử.
he was accused of caballing with rivals.
anh ta bị cáo buộc thông đồng với đối thủ.
they caballed to undermine the leadership.
họ đã thông đồng để làm suy yếu sự lãnh đạo.
she found out that they had caballed behind her back.
cô ấy phát hiện ra rằng họ đã thông đồng sau lưng cô.
the committee caballed to change the rules.
ủy ban đã thông đồng để thay đổi các quy tắc.
they caballed, hoping to gain power.
họ thông đồng, hy vọng giành được quyền lực.
during the meeting, they caballed about the project.
trong cuộc họp, họ đã thông đồng về dự án.
he was part of a caballed group in the organization.
anh ta là một phần của một nhóm thông đồng trong tổ chức.
the caballed members aimed to disrupt the conference.
các thành viên thông đồng hướng tới việc phá hoại hội nghị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay