cabannes to
Vietnamese_translation
cabannes fast
Vietnamese_translation
cabanned
Vietnamese_translation
cabanned it
Vietnamese_translation
cabannes daily
Vietnamese_translation
cabannes well
Vietnamese_translation
tourists love renting rustic cabannes in the french countryside during their vacations.
Người du lịch thích thuê những cabin gỗ mộc mạc ở nông thôn Pháp trong kỳ nghỉ của họ.
the old stone cabannes have been carefully restored by local preservation societies.
Những cabin đá cũ đã được các hiệp hội bảo tồn địa phương phục hồi cẩn thận.
many painters have captured the charming cabannes of provence in their artwork.
Nhiều họa sĩ đã ghi lại vẻ đẹp của những cabin ở Provence trong tác phẩm của họ.
traditional cabannes were typically built with local materials and simple designs.
Các cabin truyền thống thường được xây dựng bằng vật liệu địa phương và thiết kế đơn giản.
the rural landscape is dotted with small white cabannes nestled among the olive groves.
Cảnh quan nông thôn được điểm xuyết bởi những cabin trắng nhỏ ẩn mình giữa những vườn ô liu.
our family spent the summer holidays in cozy cabannes near the lavender fields.
Gia đình chúng tôi đã dành kỳ nghỉ hè trong những cabin ấm cúng gần những cánh đồng hoa oải hương.
these historic cabannes represent an important part of the region's architectural heritage.
Những cabin lịch sử này đại diện cho một phần quan trọng trong di sản kiến trúc của khu vực.
the shepherd constructed temporary cabannes in the mountain meadows during summer.
Nông dân đã xây dựng những cabin tạm thời trong đồng cỏ núi vào mùa hè.
local artisans sell handmade crafts from their small cabannes along the country roads.
Những nghệ nhân địa phương bán các sản phẩm thủ công từ những cabin nhỏ của họ dọc theo các con đường nông thôn.
the abandoned cabannes slowly fell into ruin over the passing decades.
Các cabin bị bỏ hoang dần dần rơi vào tình trạng đổ nát qua nhiều thập kỷ trôi qua.
families have lived in these modest cabannes for countless generations.
Các gia đình đã sống trong những cabin khiêm tốn này qua hàng thế hệ.
the agricultural fair featured traditional cabannes displaying regional products.
Triển lãm nông nghiệp trưng bày các cabin truyền thống với sản phẩm địa phương.
we discovered lovely cabannes hidden away in the peaceful valley.
Chúng tôi đã phát hiện ra những cabin xinh đẹp ẩn mình trong thung lũng yên bình.
cabannes to
Vietnamese_translation
cabannes fast
Vietnamese_translation
cabanned
Vietnamese_translation
cabanned it
Vietnamese_translation
cabannes daily
Vietnamese_translation
cabannes well
Vietnamese_translation
tourists love renting rustic cabannes in the french countryside during their vacations.
Người du lịch thích thuê những cabin gỗ mộc mạc ở nông thôn Pháp trong kỳ nghỉ của họ.
the old stone cabannes have been carefully restored by local preservation societies.
Những cabin đá cũ đã được các hiệp hội bảo tồn địa phương phục hồi cẩn thận.
many painters have captured the charming cabannes of provence in their artwork.
Nhiều họa sĩ đã ghi lại vẻ đẹp của những cabin ở Provence trong tác phẩm của họ.
traditional cabannes were typically built with local materials and simple designs.
Các cabin truyền thống thường được xây dựng bằng vật liệu địa phương và thiết kế đơn giản.
the rural landscape is dotted with small white cabannes nestled among the olive groves.
Cảnh quan nông thôn được điểm xuyết bởi những cabin trắng nhỏ ẩn mình giữa những vườn ô liu.
our family spent the summer holidays in cozy cabannes near the lavender fields.
Gia đình chúng tôi đã dành kỳ nghỉ hè trong những cabin ấm cúng gần những cánh đồng hoa oải hương.
these historic cabannes represent an important part of the region's architectural heritage.
Những cabin lịch sử này đại diện cho một phần quan trọng trong di sản kiến trúc của khu vực.
the shepherd constructed temporary cabannes in the mountain meadows during summer.
Nông dân đã xây dựng những cabin tạm thời trong đồng cỏ núi vào mùa hè.
local artisans sell handmade crafts from their small cabannes along the country roads.
Những nghệ nhân địa phương bán các sản phẩm thủ công từ những cabin nhỏ của họ dọc theo các con đường nông thôn.
the abandoned cabannes slowly fell into ruin over the passing decades.
Các cabin bị bỏ hoang dần dần rơi vào tình trạng đổ nát qua nhiều thập kỷ trôi qua.
families have lived in these modest cabannes for countless generations.
Các gia đình đã sống trong những cabin khiêm tốn này qua hàng thế hệ.
the agricultural fair featured traditional cabannes displaying regional products.
Triển lãm nông nghiệp trưng bày các cabin truyền thống với sản phẩm địa phương.
we discovered lovely cabannes hidden away in the peaceful valley.
Chúng tôi đã phát hiện ra những cabin xinh đẹp ẩn mình trong thung lũng yên bình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay