cabassets

[Mỹ]/ˈkæbəˌsɛt/
[Anh]/kuh-BAS-it/

Dịch

n.Một loại mũ thép được đeo trong thế kỷ 16 và 17.

Cụm từ & Cách kết hợp

gold cabasset

cabasset vàng

cavalry cabasset

cabasset kỵ binh

decorative cabasset

cabasset trang trí

metal cabasset

cabasset kim loại

historical cabasset

cabasset lịch sử

ornate cabasset

cabasset hoa văn

ceremonial cabasset

cabasset nghi lễ

knight's cabasset

cabasset của hiệp sĩ

antique cabasset

cabasset cổ

traditional cabasset

cabasset truyền thống

Câu ví dụ

the knight wore a cabasset for protection during battles.

Người lính gác mang một chiếc cabasset để bảo vệ trong các trận chiến.

she admired the intricate designs on the cabasset.

Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên chiếc cabasset.

in medieval times, a cabasset was a common headgear.

Vào thời Trung Cổ, một chiếc cabasset là một loại mũ bảo hộ đầu phổ biến.

the museum displayed a collection of cabassets from different eras.

Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các cabasset từ các thời đại khác nhau.

he polished his cabasset before the tournament.

Anh ta đánh bóng chiếc cabasset của mình trước giải đấu.

the cabasset was made of steel and decorated with feathers.

Chiếc cabasset được làm bằng thép và trang trí bằng lông.

during the reenactment, everyone wore a cabasset.

Trong buổi tái hiện, mọi người đều đội một chiếc cabasset.

he felt a sense of pride wearing the cabasset of his ancestors.

Anh cảm thấy một niềm tự hào khi đội chiếc cabasset của tổ tiên mình.

the cabasset provided excellent protection against blows.

Chiếc cabasset cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại các đòn tấn công.

artisans crafted cabassets with great skill and attention to detail.

Những người thợ thủ công đã chế tác cabasset với kỹ năng và sự chú ý đến chi tiết cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay