cablegram

[Mỹ]/ˈkeɪbləgræm/
[Anh]/KAY-buh-gram/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thông điệp được gửi qua điện tín qua khoảng cách dài, thường là quốc tế.; Một bức điện tín dưới nước.; Các bức điện tín nước ngoài được gửi bằng cáp.
Word Forms
số nhiềucablegrams

Cụm từ & Cách kết hợp

send a cablegram

gửi điện báo

receive a cablegram

nhận điện báo

cablegram delivery

giao điện báo

urgent cablegram

điện báo khẩn cấp

cablegram service

dịch vụ điện báo

cablegram fee

phí điện báo

cablegram format

định dạng điện báo

cablegram message

thông điệp điện báo

cablegram request

yêu cầu điện báo

cablegram confirmation

xác nhận điện báo

Câu ví dụ

the company sent a cablegram to confirm the meeting.

công ty đã gửi một điện báo để xác nhận cuộc họp.

she received a cablegram from her friend abroad.

cô ấy đã nhận được một điện báo từ người bạn ở nước ngoài.

the cablegram contained important news about the project.

điện báo chứa những tin tức quan trọng về dự án.

he was anxious to send a cablegram to his family.

anh ấy rất nóng lòng muốn gửi một điện báo cho gia đình.

they used a cablegram to notify clients of the changes.

họ đã sử dụng điện báo để thông báo cho khách hàng về những thay đổi.

the cablegram arrived just in time for the event.

điện báo đã đến đúng lúc cho sự kiện.

she drafted a cablegram to request more information.

cô ấy đã soạn một điện báo để yêu cầu thêm thông tin.

the cablegram was sent via the main communication line.

điện báo đã được gửi qua đường dây liên lạc chính.

after receiving the cablegram, he felt relieved.

sau khi nhận được điện báo, anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm.

they decided to send a cablegram instead of an email.

họ quyết định gửi điện báo thay vì email.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay