cachalots

[Mỹ]/kəˈʃælɒt/
[Anh]/kəˈʃɑːlɒt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại cá voi, cũng được biết đến với tên gọi là cá voi tinh; Cá voi tinh (tương đương với cachalot).

Cụm từ & Cách kết hợp

cachalot whale

cachalot

cachalot population

dân số cá nhà tàng

cachalot diving

lặn của cá nhà tàng

cachalot behavior

hành vi của cá nhà tàng

cachalot sighting

nhìn thấy cá nhà tàng

cachalot habitat

môi trường sống của cá nhà tàng

cachalot migration

di cư của cá nhà tàng

cachalot hunting

săn bắt cá nhà tàng

cachalot conservation

bảo tồn cá nhà tàng

cachalot anatomy

giải phẫu cá nhà tàng

Câu ví dụ

the cachalot is known for its deep diving abilities.

cá nhà tàng là loài nổi tiếng với khả năng lặn sâu.

cachalots can be found in oceans all around the world.

cá nhà tàng có thể được tìm thấy ở các đại dương trên khắp thế giới.

the cachalot feeds primarily on squid.

cá nhà tàng chủ yếu ăn mực.

scientists study the echolocation of cachalots.

các nhà khoa học nghiên cứu về khả năng định vị bằng âm thanh của cá nhà tàng.

cachalots are the largest toothed whales.

cá nhà tàng là loài cá voi có răng lớn nhất.

many tourists are excited to see cachalots in the wild.

rất nhiều khách du lịch háo hức được nhìn thấy cá nhà tàng trong tự nhiên.

the cachalot's brain is one of the largest in the animal kingdom.

não của cá nhà tàng là một trong những bộ não lớn nhất trong thế giới động vật.

researchers track cachalots using satellite technology.

các nhà nghiên cứu theo dõi cá nhà tàng bằng công nghệ vệ tinh.

cachalots can hold their breath for over an hour when diving.

cá nhà tàng có thể giữ hơi thở trong hơn một giờ khi lặn.

the social structure of cachalots is complex.

cấu trúc xã hội của cá nhà tàng rất phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay