apex predator
động vật săn mồi đỉnh cao
without natural predators, deer would overpopulate.
Nếu không có những kẻ săn mồi tự nhiên, hươu sẽ quá tải.
In the absence of predators, the island's rodent population irrupted.
Thiếu săn mồi, quần thể động vật gặm nhấm trên đảo đã bùng phát.
wolves are major predators of small mammals.
những con sói là những kẻ săn mồi lớn của các động vật có vú nhỏ.
The birds cannot afford to relax their vigilance against predators.
Những con chim không thể lơ là sự cảnh giác của chúng trước những kẻ săn mồi.
The eyes of predators are highly sensitive to the slightest movement.
Đôi mắt của những kẻ săn mồi rất nhạy cảm với bất kỳ chuyển động nhỏ nào.
These animals are moving into the niche left vacant by the disappearance of the big predators.
Những con vật này đang chuyển đến ngách còn trống do sự biến mất của những kẻ săn mồi lớn.
when chased by a predator, some animals take a zigzag course.
Khi bị một kẻ săn mồi đuổi theo, một số động vật chạy theo một đường ngoằn ngoèo.
The arrival of this South American predator threatened the survival of native species.
Sự xuất hiện của loài săn mồi Nam Mỹ này đã đe dọa sự sống còn của các loài bản địa.
The peko-peko's skin is toxic, and most predators leave it alone. Sentient hunters prey on the peko-peko to harvest the amazing anti-venin the animal secretes.
Làn da của peko-peko có độc, và hầu hết những kẻ săn mồi đều bỏ mặc nó. Những thợ săn có tri giác săn peko-peko để thu hoạch loại kháng độc tuyệt vời mà động vật tiết ra.
Altus II;high altitude;Predator surveillance drone;General Atomics/Aeronautical Systems Inc.;
Altus II;độ cao lớn;Máy bay không người lái trinh sát Predator;General Atomics/Aeronautical Systems Inc.;
Even at less than 10mm, this “small” ground beetle larva is a huge and powerful predator to the tiny springtail in its jaws.
Ngay cả khi dưới 10mm, ấu trùng bọ cánh cứng đất “nhỏ” này cũng là một kẻ săn mồi lớn và mạnh mẽ đối với con nhảy dù nhỏ trong hàm của nó.
Telotaxis, or goal-directed movement, describes the motion of visual predators who can see a distant visual signal and move to attack.
Telotaxis, hay chuyển động hướng tới mục tiêu, mô tả chuyển động của những kẻ săn mồi bằng thị giác có thể nhìn thấy một tín hiệu thị giác ở xa và di chuyển để tấn công.
You act like prey, but you're a predator!
Bạn cư xử như con mồi, nhưng bạn là một kẻ săn mồi!
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)In hot pursuit are hoards of hungry and agile predators.
Bị truy đuổi gắt gao là những đàn kẻ săn mồi đói khát và nhanh nhẹn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 CollectionThey eat anything, they have no natural predators.
Chúng ăn bất cứ thứ gì, chúng không có kẻ săn mồi tự nhiên nào.
Nguồn: CNN Listening Compilation October 2013There are no natural predators for a wolf.
Không có kẻ săn mồi tự nhiên nào cho một con sói.
Nguồn: Lost Girl Season 2But humans are wiping out most of the world's big predators.
Nhưng con người đang xóa sổ phần lớn những kẻ săn mồi lớn trên thế giới.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016Their mischievous appearance belies their status as one of Britain's top predators.
Dáng vẻ tinh nghịch của chúng che giấu địa vị của chúng là một trong những kẻ săn mồi hàng đầu của nước Anh.
Nguồn: The Economist - ArtsBut they learned to stand quickly to escape predators.
Nhưng chúng đã học cách đứng dậy nhanh chóng để thoát khỏi những kẻ săn mồi.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthIn these ecosystem, tarantulas are the number one predator.
Trong những hệ sinh thái này, nhện tarantula là kẻ săn mồi số một.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)They want to make New Zealand a predator free country.
Họ muốn biến New Zealand thành một quốc gia không có kẻ săn mồi.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionHaving fed the predators, the cicadas leave one final gift for the forest itself.
Sau khi cho ăn những kẻ săn mồi, những con chuồn chuồn đom đóm rời đi và để lại một món quà cuối cùng cho chính khu rừng.
Nguồn: BBC documentary "Our Planet"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay