cads and swindlers
dân lưu manh và lừa đảo
cads in disguise
dân lưu manh cải trang
cads at heart
dân lưu manh từ tận đáy lòng
cads and rogues
dân lưu manh và ranh mãnh
cads will cheat
dân lưu manh sẽ lừa gạt
cads are charming
dân lưu manh quyến rũ
cads in suits
dân lưu manh bảnh bao
cads with charm
dân lưu manh có duyên
cads and fools
dân lưu manh và kẻ ngốc
cads are everywhere
dân lưu manh ở khắp mọi nơi
some cads take advantage of others' kindness.
Một số kẻ lừa đảo lợi dụng lòng tốt của người khác.
he was labeled a cad for breaking her heart.
Anh ta bị gắn mác là kẻ vô tâm vì đã làm tan nát trái tim cô.
don't be a cad; treat everyone with respect.
Đừng là một kẻ vô tâm; hãy đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.
she realized he was just a cad after their date.
Cô ấy nhận ra anh ta chỉ là một kẻ vô tâm sau buổi hẹn hò của họ.
many cads charm their way into people's lives.
Nhiều kẻ lừa đảo dùng sự quyến rũ để bước vào cuộc sống của mọi người.
he acted like a cad during the entire party.
Anh ta cư xử như một kẻ vô tâm trong suốt bữa tiệc.
it's disappointing to see cads thrive in society.
Thật đáng thất vọng khi thấy những kẻ lừa đảo phát triển mạnh mẽ trong xã hội.
she warned her friend about the cads in her circle.
Cô ấy cảnh báo bạn của mình về những kẻ lừa đảo trong vòng tròn của cô ấy.
being a cad is not a trait to be admired.
Việc trở thành một kẻ vô tâm không phải là một phẩm chất đáng ngưỡng mộ.
he thought he could get away with being a cad.
Anh ta nghĩ rằng mình có thể thoát khỏi việc trở thành một kẻ vô tâm.
cads and swindlers
dân lưu manh và lừa đảo
cads in disguise
dân lưu manh cải trang
cads at heart
dân lưu manh từ tận đáy lòng
cads and rogues
dân lưu manh và ranh mãnh
cads will cheat
dân lưu manh sẽ lừa gạt
cads are charming
dân lưu manh quyến rũ
cads in suits
dân lưu manh bảnh bao
cads with charm
dân lưu manh có duyên
cads and fools
dân lưu manh và kẻ ngốc
cads are everywhere
dân lưu manh ở khắp mọi nơi
some cads take advantage of others' kindness.
Một số kẻ lừa đảo lợi dụng lòng tốt của người khác.
he was labeled a cad for breaking her heart.
Anh ta bị gắn mác là kẻ vô tâm vì đã làm tan nát trái tim cô.
don't be a cad; treat everyone with respect.
Đừng là một kẻ vô tâm; hãy đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.
she realized he was just a cad after their date.
Cô ấy nhận ra anh ta chỉ là một kẻ vô tâm sau buổi hẹn hò của họ.
many cads charm their way into people's lives.
Nhiều kẻ lừa đảo dùng sự quyến rũ để bước vào cuộc sống của mọi người.
he acted like a cad during the entire party.
Anh ta cư xử như một kẻ vô tâm trong suốt bữa tiệc.
it's disappointing to see cads thrive in society.
Thật đáng thất vọng khi thấy những kẻ lừa đảo phát triển mạnh mẽ trong xã hội.
she warned her friend about the cads in her circle.
Cô ấy cảnh báo bạn của mình về những kẻ lừa đảo trong vòng tròn của cô ấy.
being a cad is not a trait to be admired.
Việc trở thành một kẻ vô tâm không phải là một phẩm chất đáng ngưỡng mộ.
he thought he could get away with being a cad.
Anh ta nghĩ rằng mình có thể thoát khỏi việc trở thành một kẻ vô tâm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay