caged

[Mỹ]/keɪdʒd/
[Anh]/kedʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị giam giữ trong một cái lồng

Câu ví dụ

wild animals adapt badly to a caged life.

Động vật hoang dã khó thích nghi với cuộc sống trong cũi.

was caged in the office all afternoon;

anh ta bị nhốt trong văn phòng cả buổi chiều;

the caged bird launched into a piercing trill.

những chú chim bị nhốt đã hót lên một cách chói tai.

Aim:To sythesize pentanoate and hexanoate of caged bicyclic phosphate.

Mục tiêu: Tổng hợp pentanoate và hexanoate của phosphate vòng caged.

I think all caged birds should be set free.

Tôi nghĩ tất cả những chú chim bị nhốt đều nên được thả tự do.

He was pacing the room like a caged animal.

Anh ta đi lại trong phòng như một con vật bị nhốt.

Abstract: Aim: To sythesize pentanoate and hexanoate of caged bicyclic phosphate.

Tóm tắt: Mục tiêu: Tổng hợp pentanoate và hexanoate của phosphate vòng caged.

She prowled around the room like a caged tiger.

Cô ta rảo quanh phòng như một con hổ bị nhốt.

Methods:Chloroform being solvent,under bath heat,4 hydroxymethyl caged bicyclic phosphate acylated with pentanoyl chloride and hexanoyl chloride dividedly.

Phương pháp: Dung môi là chloroform, dưới nhiệt độ phòng tắm, 4 hydroxymethyl caged bicyclic phosphate được acyl hóa với pentanoyl chloride và hexanoyl chloride một cách riêng biệt.

Ví dụ thực tế

Oh! I'll grab that big mesh cage.

Tuyệt! Tôi sẽ lấy cái lồng lưới lớn đó.

Nguồn: Modern Family Season 6

The least I can do is choose my own cage.

Ít nhất tôi có thể tự chọn lồng của riêng mình.

Nguồn: Lost Girl Season 4

And sometimes we use the more technical term, your rib cage, your rib cage.

Và đôi khi chúng tôi sử dụng thuật ngữ kỹ thuật hơn, lồng ngực của bạn, lồng ngực của bạn.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

Learn to open the cage for them.”

Học cách mở lồng cho họ.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

They are located under our rib cage, deep in our abdomen.

Chúng nằm dưới lồng ngực của chúng ta, sâu trong bụng.

Nguồn: World Holidays

What if addiction is about your cage?

Điều gì sẽ xảy ra nếu nghiện là về lồng của bạn?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

Bright light surrounded the cage for a moment.

Ánh sáng chói chang bao quanh lồng trong một khoảnh khắc.

Nguồn: Journey to the West

In Gaza, they are popular as caged songbirds.

Ở Gaza, chúng phổ biến như những chú chim hót trong lồng.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

A segment of your rib cage was detached.

Một phần của lồng ngực của bạn đã bị tách ra.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

What's Joe doing in Stella's cage?

Joe đang làm gì trong lồng của Stella?

Nguồn: Modern Family - Season 07

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay