caging

[Mỹ]/ˈkeɪdʒɪŋ/
[Anh]/ˈkeɪdʒɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động nhốt ai đó hoặc cái gì đó vào trong một cái lồng.; Một thiết bị được sử dụng để kìm hãm hoặc giam giữ cái gì đó.; Tình trạng bị giam giữ hoặc kìm hãm.
v.Đặt ai đó hoặc cái gì đó vào trong một cái lồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

caging animals

nhốt động vật

caging birds

nhốt chim

caging thoughts

nhốt suy nghĩ

caging emotions

nhốt cảm xúc

caging freedom

nhốt tự do

caging ideas

nhốt ý tưởng

caging instincts

nhốt bản năng

caging creativity

nhốt sự sáng tạo

caging potential

nhốt tiềm năng

caging spirits

nhốt linh hồn

Câu ví dụ

she is caging the birds to protect them from predators.

Cô ấy đang nhốt chim để bảo vệ chúng khỏi những kẻ săn mồi.

they are caging the stray cats until they find a home for them.

Họ đang nhốt những con mèo hoang cho đến khi tìm được một nơi ở cho chúng.

caging wild animals is often controversial among conservationists.

Việc nhốt các động vật hoang dã thường gây tranh cãi trong giới bảo tồn.

the zookeeper is caging the new arrivals in separate enclosures.

Người chăm sóc thú rừng đang nhốt những động vật mới đến vào các khu vực riêng biệt.

caging can lead to stress and anxiety in animals.

Việc nhốt có thể dẫn đến căng thẳng và lo lắng ở động vật.

he is caging his emotions to avoid confrontation.

Anh ấy đang kìm nén cảm xúc của mình để tránh đối đầu.

they are caging the butterflies for a science project.

Họ đang nhốt những con bướm cho một dự án khoa học.

caging ideas can stifle creativity in a team.

Việc kìm hãm các ý tưởng có thể bóp nghẹt sự sáng tạo trong một nhóm.

she feels like caging her thoughts is necessary for peace.

Cô ấy cảm thấy việc kìm nén suy nghĩ của mình là cần thiết cho sự bình yên.

caging the dog during the storm keeps it calm.

Việc nhốt con chó trong cơn bão giúp nó bình tĩnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay