restraining

[Mỹ]/rɪ'stren/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ức chế, chứa, kiểm soát
Word Forms
hiện tại phân từrestraining

Cụm từ & Cách kết hợp

restraining order

lệnh cấm

restraining device

thiết bị hạn chế

restraining rope

dây ràng buộc

restraining hand

bàn tay hạn chế

restraining influence

sự hạn chế ảnh hưởng

restraining force

lực hạn chế

Câu ví dụ

an injunction restraining the disclosure of company secrets

một lệnh cấm ngăn chặn việc tiết lộ bí mật của công ty.

he was restraining his sniffles rather well.

anh ấy đang kìm nén những tiếng hắt hơi khá tốt.

leg cuffs are used in the US for restraining and transporting extremely violent and dangerous criminals.

Còng tay chân được sử dụng ở Mỹ để hạn chế và vận chuyển những kẻ phạm tội cực kỳ bạo lực và nguy hiểm.

He had difficulty restraining his curiosity. Tocurb is to restrain as if with reins:

Anh ấy gặp khó khăn trong việc kiềm chế sự tò mò của mình. Tocurb là kiềm chế như sử dụng dây cương.

Dynamic design is an active and positive method which takes librate restraining into account during the course of design.

Thiết kế động là một phương pháp tích cực và chủ động, có tính đến việc hạn chế sự hạn chế trong quá trình thiết kế.

1.Project Background: Caffeine is nerve center analeptic, mainly restraining nerve center, adjusting pallium activity.

1. Bối cảnh dự án: Caffeine là thuốc an thần kinh, chủ yếu hạn chế trung tâm thần kinh, điều chỉnh hoạt động của vỏ não.

In order to decrease the system Inveracious Alarm, the alarm restraining can be done when the driver turn about, loose accelerograph and apply the brake.

Để giảm thiểu Báo động sai của hệ thống, việc hạn chế báo động có thể được thực hiện khi người lái xe chuyển hướng, nhả chân ga và đạp phanh.

Methods: Percentage of restraining platelet aggregation, prothrombin time and partial thromboplastic time were measured to compare the huoxuehuayu effects of different populations of safflower.

Phương pháp: Tỷ lệ ức chế kết tập tiểu cầu, thời gian prothrombin và thời gian thromboplastic một phần được đo để so sánh tác dụng huoxuehuayu của các quần thể khác nhau của hoa atiso.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay