| số nhiều | cajuns |
cajun cuisine
ẩm thực cajun
cajun seasoning
gia vị cajun
cajun music
âm nhạc cajun
I will have the uh, Cajun catfish.
Tôi sẽ gọi món cá catfish Cajun.
Nguồn: Friends Season 2There's Korean tots, Cajun tots, Greek tots.
Có Korean tots, Cajun tots, Greek tots.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 CollectionIt included sweet chili and Cajun sauces inspired by the South Korean market.
Nó bao gồm sốt ớt ngọt và sốt Cajun lấy cảm hứng từ thị trường Hàn Quốc.
Nguồn: Wall Street JournalLand loss will affect Cajun culture.
Việc mất đất sẽ ảnh hưởng đến văn hóa Cajun.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasSo some of my friends call me a Cajun hybrid.
Vậy một số người bạn của tôi gọi tôi là một người Cajun lai.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThis Cajun cooking rage spread into the north United States quickly.
Cơn sốt nấu ăn Cajun này lan nhanh chóng ra phía bắc nước Mỹ.
Nguồn: VOA Special November 2015 CollectionOh, I gotta tell you. I made your cajun meatloaf.
Ôi, tôi phải nói với bạn. Tôi đã làm món thịt viên Cajun của bạn.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Also called Cajun fried turkey, this type of cooking originated in the American south.
Còn được gọi là gà tây chiên Cajun, kiểu nấu ăn này có nguồn gốc từ miền Nam nước Mỹ.
Nguồn: VOA Special November 2015 CollectionThink about it. You already specialize in comfort food, marry that with a Creole or Cajun Twist.
Hãy nghĩ xem. Bạn đã chuyên về đồ ăn thoải mái rồi, hãy kết hợp điều đó với một hương vị Creole hoặc Cajun.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6So whenever we'd drive to the south, for example, if we drove through Louisiana, we'd try Cajun food.
Vậy mỗi khi chúng tôi lái xe xuống phía nam, ví dụ như khi chúng tôi lái xe qua Louisiana, chúng tôi sẽ thử món ăn Cajun.
Nguồn: American English dialoguecajun cuisine
ẩm thực cajun
cajun seasoning
gia vị cajun
cajun music
âm nhạc cajun
I will have the uh, Cajun catfish.
Tôi sẽ gọi món cá catfish Cajun.
Nguồn: Friends Season 2There's Korean tots, Cajun tots, Greek tots.
Có Korean tots, Cajun tots, Greek tots.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 CollectionIt included sweet chili and Cajun sauces inspired by the South Korean market.
Nó bao gồm sốt ớt ngọt và sốt Cajun lấy cảm hứng từ thị trường Hàn Quốc.
Nguồn: Wall Street JournalLand loss will affect Cajun culture.
Việc mất đất sẽ ảnh hưởng đến văn hóa Cajun.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasSo some of my friends call me a Cajun hybrid.
Vậy một số người bạn của tôi gọi tôi là một người Cajun lai.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThis Cajun cooking rage spread into the north United States quickly.
Cơn sốt nấu ăn Cajun này lan nhanh chóng ra phía bắc nước Mỹ.
Nguồn: VOA Special November 2015 CollectionOh, I gotta tell you. I made your cajun meatloaf.
Ôi, tôi phải nói với bạn. Tôi đã làm món thịt viên Cajun của bạn.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Also called Cajun fried turkey, this type of cooking originated in the American south.
Còn được gọi là gà tây chiên Cajun, kiểu nấu ăn này có nguồn gốc từ miền Nam nước Mỹ.
Nguồn: VOA Special November 2015 CollectionThink about it. You already specialize in comfort food, marry that with a Creole or Cajun Twist.
Hãy nghĩ xem. Bạn đã chuyên về đồ ăn thoải mái rồi, hãy kết hợp điều đó với một hương vị Creole hoặc Cajun.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6So whenever we'd drive to the south, for example, if we drove through Louisiana, we'd try Cajun food.
Vậy mỗi khi chúng tôi lái xe xuống phía nam, ví dụ như khi chúng tôi lái xe qua Louisiana, chúng tôi sẽ thử món ăn Cajun.
Nguồn: American English dialogueKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay