| số nhiều | calceuss |
calceus shoe
giày dép
calceus design
thiết kế giày
calceus style
phong cách giày
calceus type
loại giày
calceus material
vật liệu giày
calceus fashion
thời trang giày
calceus brand
thương hiệu giày
calceus collection
bộ sưu tập giày
calceus fit
độ vừa vặn của giày
calceus history
lịch sử giày
the calceus is a type of ancient roman footwear.
calceus là một loại giày dép La Mã cổ đại.
she wore a beautiful calceus to the festival.
Cô ấy đã mặc một đôi calceus đẹp đến lễ hội.
the calceus design was influenced by greek sandals.
Thiết kế calceus chịu ảnh hưởng bởi dép sandals Hy Lạp.
in ancient times, the calceus symbolized status.
Trong thời cổ đại, calceus tượng trưng cho địa vị.
many historians study the evolution of the calceus.
Nhiều nhà sử học nghiên cứu sự tiến hóa của calceus.
he found a replica of a calceus in the museum.
Anh ấy tìm thấy một bản sao của calceus trong bảo tàng.
calceus were often made of leather or cloth.
Calceus thường được làm từ da hoặc vải.
she admired the intricate patterns on her calceus.
Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên đôi calceus của mình.
the calceus was an essential part of roman attire.
Calceus là một phần thiết yếu của trang phục La Mã.
he decided to wear a calceus for the historical reenactment.
Anh ấy quyết định mặc một đôi calceus cho buổi tái hiện lịch sử.
calceus shoe
giày dép
calceus design
thiết kế giày
calceus style
phong cách giày
calceus type
loại giày
calceus material
vật liệu giày
calceus fashion
thời trang giày
calceus brand
thương hiệu giày
calceus collection
bộ sưu tập giày
calceus fit
độ vừa vặn của giày
calceus history
lịch sử giày
the calceus is a type of ancient roman footwear.
calceus là một loại giày dép La Mã cổ đại.
she wore a beautiful calceus to the festival.
Cô ấy đã mặc một đôi calceus đẹp đến lễ hội.
the calceus design was influenced by greek sandals.
Thiết kế calceus chịu ảnh hưởng bởi dép sandals Hy Lạp.
in ancient times, the calceus symbolized status.
Trong thời cổ đại, calceus tượng trưng cho địa vị.
many historians study the evolution of the calceus.
Nhiều nhà sử học nghiên cứu sự tiến hóa của calceus.
he found a replica of a calceus in the museum.
Anh ấy tìm thấy một bản sao của calceus trong bảo tàng.
calceus were often made of leather or cloth.
Calceus thường được làm từ da hoặc vải.
she admired the intricate patterns on her calceus.
Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên đôi calceus của mình.
the calceus was an essential part of roman attire.
Calceus là một phần thiết yếu của trang phục La Mã.
he decided to wear a calceus for the historical reenactment.
Anh ấy quyết định mặc một đôi calceus cho buổi tái hiện lịch sử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay