calceus

[Mỹ]/ˈkælsi.əs/
[Anh]/kal-see-əs/

Dịch

n.Một loại giày được người La Mã cổ đại mang.
Các dạng của từ
số nhiềucalceuss

Cụm từ & Cách kết hợp

calceus shoe

giày dép

calceus design

thiết kế giày

calceus style

phong cách giày

calceus type

loại giày

calceus material

vật liệu giày

calceus fashion

thời trang giày

calceus brand

thương hiệu giày

calceus collection

bộ sưu tập giày

calceus fit

độ vừa vặn của giày

calceus history

lịch sử giày

Câu ví dụ

the calceus is a type of ancient roman footwear.

calceus là một loại giày dép La Mã cổ đại.

she wore a beautiful calceus to the festival.

Cô ấy đã mặc một đôi calceus đẹp đến lễ hội.

the calceus design was influenced by greek sandals.

Thiết kế calceus chịu ảnh hưởng bởi dép sandals Hy Lạp.

in ancient times, the calceus symbolized status.

Trong thời cổ đại, calceus tượng trưng cho địa vị.

many historians study the evolution of the calceus.

Nhiều nhà sử học nghiên cứu sự tiến hóa của calceus.

he found a replica of a calceus in the museum.

Anh ấy tìm thấy một bản sao của calceus trong bảo tàng.

calceus were often made of leather or cloth.

Calceus thường được làm từ da hoặc vải.

she admired the intricate patterns on her calceus.

Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên đôi calceus của mình.

the calceus was an essential part of roman attire.

Calceus là một phần thiết yếu của trang phục La Mã.

he decided to wear a calceus for the historical reenactment.

Anh ấy quyết định mặc một đôi calceus cho buổi tái hiện lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay