calcrete

[Mỹ]/ˈkæl.kriːt/
[Anh]/kal-kreet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại xi măng bao gồm canxi cacbonat kết hợp cát và sỏi lại với nhau.
Word Forms
số nhiềucalcretes

Cụm từ & Cách kết hợp

calcrete formation

hình thành calcrete

calcrete layer

lớp calcrete

calcrete deposits

mỏ calcrete

calcrete horizon

địa tầng calcrete

calcrete soil

đất calcrete

calcrete geology

địa chất học calcrete

calcrete characteristics

đặc điểm của calcrete

calcrete analysis

phân tích calcrete

calcrete profile

mẫu cắt calcrete

calcrete features

đặc trưng của calcrete

Câu ví dụ

calcrete is often found in arid regions.

calcrete thường được tìm thấy ở các vùng khô hạn.

the formation of calcrete can indicate past climatic conditions.

sự hình thành của calcrete có thể cho thấy các điều kiện khí hậu trong quá khứ.

geologists study calcrete to understand soil development.

các nhà địa chất nghiên cứu calcrete để hiểu sự phát triển của đất.

calcrete often forms in areas with high evaporation rates.

calcrete thường hình thành ở những khu vực có tốc độ bay hơi cao.

farmers may encounter calcrete when plowing fields.

những người nông dân có thể gặp phải calcrete khi cày ruộng.

calcrete can affect water drainage in soils.

calcrete có thể ảnh hưởng đến khả năng thoát nước của đất.

research on calcrete helps in understanding desert ecosystems.

nghiên cứu về calcrete giúp hiểu các hệ sinh thái sa mạc.

calcrete layers can be a barrier to root growth.

các lớp calcrete có thể là một rào cản cho sự phát triển của rễ.

in some regions, calcrete is used as a building material.

ở một số khu vực, calcrete được sử dụng làm vật liệu xây dựng.

calcrete deposits can be economically significant.

các mỏ calcrete có thể có ý nghĩa về mặt kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay