caleche

[Mỹ]/kəˈleʃ/
[Anh]/kuh-lesh/

Dịch

n. một loại xe ngựa nhẹ, mở với mui có thể gập lại.; một chiếc mũ mềm có thể gập lại (biến thể của calash).
Word Forms
số nhiềucaleches

Cụm từ & Cách kết hợp

caleche ride

trải nghiệm xe caleche

caleche tour

tour xe caleche

caleche driver

người lái xe caleche

caleche experience

trải nghiệm xe caleche

caleche service

dịch vụ xe caleche

caleche rental

cho thuê xe caleche

caleche company

công ty xe caleche

caleche adventure

cuộc phiêu lưu xe caleche

caleche route

tuyến đường xe caleche

caleche booking

đặt xe caleche

Câu ví dụ

we took a ride in a caleche around the city.

Chúng tôi đã đi xe caleche quanh thành phố.

the caleche driver gave us a tour of the historic sites.

Người lái xe caleche đã đưa chúng tôi đi tham quan các địa điểm lịch sử.

it was a romantic evening in the caleche under the stars.

Đó là một buổi tối lãng mạn trong xe caleche dưới ánh sao.

she enjoyed the scenic views from the caleche.

Cô ấy thích ngắm nhìn cảnh quan tuyệt đẹp từ xe caleche.

we booked a caleche for our anniversary celebration.

Chúng tôi đã đặt xe caleche để kỷ niệm ngày kỷ niệm của chúng tôi.

the sound of the horse's hooves echoed as we rode in the caleche.

Tiếng vó ngựa vang vọng khi chúng tôi đi xe caleche.

he proposed to her during their ride in the caleche.

Anh ấy cầu hôn cô ấy trong khi họ đi xe caleche.

the caleche was beautifully decorated for the wedding.

Xe caleche được trang trí đẹp mắt cho đám cưới.

children laughed as they saw the caleche passing by.

Trẻ em cười khúc khích khi nhìn thấy xe caleche đi ngang qua.

they enjoyed a leisurely afternoon in the caleche.

Họ đã tận hưởng một buổi chiều thư thái trong xe caleche.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay