caledonia

[Mỹ]/ˌkæliˈdəunjə/
[Anh]/ˌkælɪˈdoniə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên cổ xưa của Scotland hoặc bí danh thơ ca trong văn học

Cụm từ & Cách kết hợp

new caledonia

new caledonia

caledonia dream

caledonia dream

caledonia spirit

caledonia spirit

caledonia heritage

caledonia heritage

caledonia culture

caledonia culture

caledonia festival

caledonia festival

caledonia landscape

caledonia landscape

caledonia adventure

caledonia adventure

caledonia voyage

caledonia voyage

caledonia experience

caledonia experience

caledonia connection

caledonia connection

Câu ví dụ

New Caledonia is a French overseas territory in the southwest Pacific Ocean.

New Caledonia là một lãnh thổ hải ngoại của Pháp ở Tây Nam Thái Bình Dương.

The Caledonia Mining Corporation announced a new gold discovery in the region.

Tập đoàn khai thác mỏ Caledonia đã công bố khám phá ra một mỏ vàng mới trong khu vực.

Many tourists visit New Caledonia for its beautiful beaches and coral reefs.

Nhiều du khách đến thăm New Caledonia vì những bãi biển và rạn san hô tuyệt đẹp của nó.

The Caledonia High School football team won the championship this year.

Đội bóng đá của Caledonia High School đã giành chức vô địch năm nay.

New Caledonia is known for its unique blend of Melanesian and French cultures.

New Caledonia nổi tiếng với sự pha trộn độc đáo giữa văn hóa Melanesian và Pháp.

The Caledonia River is a popular spot for fishing and kayaking.

Sông Caledonia là một địa điểm phổ biến để câu cá và chèo thuyền kayak.

The Caledonia Hotel offers luxurious accommodations in the heart of the city.

Khách sạn Caledonia cung cấp chỗ ở sang trọng ngay trong trung tâm thành phố.

New Caledonia has a rich biodiversity with many unique species of plants and animals.

New Caledonia có một sự đa dạng sinh học phong phú với nhiều loài thực vật và động vật quý hiếm.

The Caledonia Symphony Orchestra will be performing at the annual music festival.

Dàn nhạc giao hưởng Caledonia sẽ biểu diễn tại liên hoan âm nhạc hàng năm.

The cuisine of New Caledonia reflects its diverse cultural influences.

Ẩm thực của New Caledonia phản ánh những ảnh hưởng văn hóa đa dạng của nó.

caledonia is known for its stunning landscapes.

caledonia nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp của nó.

many tourists visit caledonia every year.

nhiều du khách đến thăm caledonia hàng năm.

the culture of caledonia is rich and diverse.

văn hóa của caledonia phong phú và đa dạng.

caledonia has a strong connection to its history.

caledonia có mối liên hệ mạnh mẽ với lịch sử của nó.

caledonia offers various outdoor activities.

caledonia cung cấp nhiều hoạt động ngoài trời.

many festivals are celebrated in caledonia.

nhiều lễ hội được tổ chức ở caledonia.

caledonia is famous for its unique wildlife.

caledonia nổi tiếng với động vật hoang dã độc đáo của nó.

the people of caledonia are known for their hospitality.

người dân của caledonia nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.

caledonia is a great place for hiking.

caledonia là một nơi tuyệt vời để đi bộ đường dài.

exploring caledonia can be an unforgettable experience.

khám phá caledonia có thể là một trải nghiệm khó quên.

Ví dụ thực tế

A magnitude-7 earthquake struck southeast of the Loyalty Islands, New Caledonia on Wednesday.

Một trận động đất mạnh 7 độ đã xảy ra ở đông nam quần đảo Loyalty, New Caledonia vào thứ Tư.

Nguồn: CRI Online September 2022 Collection

This is George, the giant new Caledonia Gecko.

Đây là George, một loài Gecko khổng lồ mới của New Caledonia.

Nguồn: Connection Magazine

A tsunami warning for the Solomons, Papua New Guinea, New Caledonia and the surround region has been issued by the Pacific Tsunami Warning center.

Trung tâm cảnh báo sóng thần Thái Bình Dương đã đưa ra cảnh báo sóng thần cho quần đảo Solomon, Papua New Guinea, New Caledonia và khu vực xung quanh.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2014

Elsewhere, they take the shape of barrier reefs, such as those that exist along the coasts of New Caledonia and several of the Tuamotu Islands.

Ở những nơi khác, chúng có hình dạng như các rạn san hô chắn, chẳng hạn như những rạn san hô tồn tại dọc theo các bờ biển của New Caledonia và một số đảo Tuamotu.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Alright so moving on over to the pacific, France retains possessions of hundreds of islands and atolls across French Polynesia, New Caledonia, Wallis and Futuna and Clipperton Island.

Bây giờ, hãy chuyển sang khu vực Thái Bình Dương, Pháp vẫn giữ quyền sở hữu hàng trăm hòn đảo và rạn san hô thuộc French Polynesia, New Caledonia, Wallis và Futuna và đảo Clipperton.

Nguồn: Realm of Legends

Dr Gasc and her colleagues investigated cricket populations on the island of Grand Terre in New Caledonia (pictured), where multiple ecosystems often exist in close proximity.

Tiến sĩ Gasc và các đồng nghiệp đã nghiên cứu về quần thể dế trên đảo Grand Terre thuộc New Caledonia (ảnh), nơi có nhiều hệ sinh thái thường tồn tại gần nhau.

Nguồn: The Economist Science and Technology

On a visit to the French Pacific territory of New Caledonia, President Macron has urged loyalists and pro-independence campaigners to work together to reach agreement on the island's constitutional status.

Trong chuyến thăm lãnh thổ New Caledonia của Pháp, Tổng thống Macron đã kêu gọi những người trung thành và những người ủng hộ độc lập làm việc cùng nhau để đạt được thỏa thuận về địa vị hiến pháp của hòn đảo.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

In essence, a whaling vessel had reported that some medals and a Cross of St.Louis had been found in the hands of savages in the Louisiade Islands and New Caledonia.

Nói tóm lại, một tàu săn bắt cá voi đã báo cáo rằng một số huy hiệu và một Croix de St.Louis đã được tìm thấy trong tay những người man rợ ở quần đảo Louisiade và New Caledonia.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Amandine Gasc, an ecologist at the French Research Institute for Development in New Caledonia, located in the south-west Pacific Ocean, hypothesised that crickets might be able to help.

Amandine Gasc, một nhà sinh thái học tại Viện Nghiên cứu Phát triển Pháp ở New Caledonia, tọa lạc ở Tây Nam Thái Bình Dương, đã đưa ra giả thuyết rằng dế có thể giúp ích.

Nguồn: The Economist Science and Technology

Around 109 AD, the Ninth made their way to Caledonia, in modern day Scotland to battle for control of the land against a large group that was rebelling against them.

Khoảng năm 109 sau Công nguyên, Đô đốc thứ chín đã đến Caledonia, ngày nay là Scotland, để tranh giành quyền kiểm soát đất đai trước một nhóm lớn nổi loạn chống lại họ.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay