callas performance
sự trình diễn của Callas
callas legacy
di sản của Callas
callas voice
giọng hát của Callas
callas style
phong cách của Callas
callas biography
tiểu sử của Callas
callas recordings
các bản thu âm của Callas
callas concert
buổi hòa nhạc của Callas
callas influence
tác động của Callas
callas passion
nỗi đam mê của Callas
callas artistry
tài năng của Callas
she decided to callas her friends for a surprise party.
Cô ấy quyết định gọi bạn bè của mình để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ.
he often callas his mother for advice.
Anh ấy thường gọi mẹ để xin lời khuyên.
they used to callas each other every weekend.
Họ thường gọi nhau vào mỗi cuối tuần.
she forgot to callas her boss about the meeting.
Cô ấy quên gọi sếp về cuộc họp.
we should callas the restaurant to make a reservation.
Chúng ta nên gọi nhà hàng để đặt chỗ.
he always callas when he's running late.
Anh ấy luôn gọi khi anh ấy đang trễ.
don't forget to callas your grandparents this weekend.
Đừng quên gọi ông bà của bạn vào cuối tuần này.
she plans to callas her old friends during the holidays.
Cô ấy dự định gọi bạn bè cũ của mình trong dịp lễ.
it's important to callas your doctor if you're feeling unwell.
Điều quan trọng là phải gọi bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe.
they always callas each other for support.
Họ luôn gọi nhau để được hỗ trợ.
callas performance
sự trình diễn của Callas
callas legacy
di sản của Callas
callas voice
giọng hát của Callas
callas style
phong cách của Callas
callas biography
tiểu sử của Callas
callas recordings
các bản thu âm của Callas
callas concert
buổi hòa nhạc của Callas
callas influence
tác động của Callas
callas passion
nỗi đam mê của Callas
callas artistry
tài năng của Callas
she decided to callas her friends for a surprise party.
Cô ấy quyết định gọi bạn bè của mình để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ.
he often callas his mother for advice.
Anh ấy thường gọi mẹ để xin lời khuyên.
they used to callas each other every weekend.
Họ thường gọi nhau vào mỗi cuối tuần.
she forgot to callas her boss about the meeting.
Cô ấy quên gọi sếp về cuộc họp.
we should callas the restaurant to make a reservation.
Chúng ta nên gọi nhà hàng để đặt chỗ.
he always callas when he's running late.
Anh ấy luôn gọi khi anh ấy đang trễ.
don't forget to callas your grandparents this weekend.
Đừng quên gọi ông bà của bạn vào cuối tuần này.
she plans to callas her old friends during the holidays.
Cô ấy dự định gọi bạn bè cũ của mình trong dịp lễ.
it's important to callas your doctor if you're feeling unwell.
Điều quan trọng là phải gọi bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe.
they always callas each other for support.
Họ luôn gọi nhau để được hỗ trợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay