callings

[US]/[ˈkɔːlɪŋz]/
[UK]/[ˈkɔːlɪŋz]/
Frequency: Very High

Translation

n. một cảm giác mạnh mẽ bị thu hút bởi một hoạt động hoặc nghề nghiệp cụ thể; một lời yêu cầu ai đó gọi điện hoặc đến thăm; một lệnh triệu tập đến tòa án hoặc cuộc họp.

Phrases & Collocations

future callings

Gọi ra tương lai

pursuing callings

Theo đuổi những lời kêu gọi

multiple callings

Nhiều lời kêu gọi

inner callings

Các lời kêu gọi bên trong

higher callings

Các lời kêu gọi cao hơn

life's callings

Các lời kêu gọi của cuộc sống

answering callings

Trả lời các lời kêu gọi

spiritual callings

Các lời kêu gọi tinh thần

felt callings

Các lời kêu gọi cảm nhận được

noble callings

Các lời kêu gọi cao quý

Example Sentences

she felt a strong calling to help those less fortunate.

Cô cảm thấy một mệnh lệnh mạnh mẽ để giúp đỡ những người kém may mắn hơn.

his life's calling was to become a doctor and heal people.

Vai trò trong đời anh là trở thành bác sĩ và chữa lành người khác.

the church bells were calling us to the evening service.

Âm thanh chuông nhà thờ đang kêu gọi chúng tôi đến thánh lễ buổi tối.

it's a calling that requires dedication and sacrifice.

Đó là một mệnh lệnh đòi hỏi sự tận tụy và hy sinh.

many young people are exploring their career callings.

Rất nhiều thanh niên đang khám phá những định hướng nghề nghiệp của họ.

the teacher recognized a calling in the student's eyes.

Giáo viên nhận ra một định hướng trong ánh mắt của học sinh.

he answered the calling of the wild and became a park ranger.

Anh đáp lại tiếng gọi của thiên nhiên và trở thành một viên chức công viên.

the calling of duty compelled him to act quickly.

Trách nhiệm đã thúc đẩy anh hành động nhanh chóng.

she ignored the callings of her heart and chose a practical career.

Cô bỏ qua tiếng gọi của trái tim và chọn một nghề nghiệp thực tế.

the missionary felt a calling to spread the gospel abroad.

Người truyền giáo cảm thấy một mệnh lệnh để rao giảng Tin Mừng ra nước ngoài.

the artist followed her calling and pursued a career in painting.

Nghệ sĩ theo đuổi định hướng của mình và chọn sự nghiệp trong hội họa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now