calliper

[Mỹ]/'kælɪpə/
[Anh]/'kælɪpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dụng cụ đo với hai chân điều chỉnh được dùng để đo đường kính hoặc độ dày, chẳng hạn như thước cặp hoặc caliper.
Word Forms
số nhiềucallipers
ngôi thứ ba số ítcallipers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay