callsign

[Mỹ]/ˈkɔːlsɪɡn/
[Anh]/ˈkɔːlsɪɡn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tín hiệu, tên hoặc mã nhận dạng đặc biệt được dùng để xác định một đài phát thanh, máy bay, tàu thuyền hoặc phương tiện hoặc đài khác, đặc biệt là nhằm mục đích giao tiếp.
Các dạng của từ
số nhiềucallsigns

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay