calpac

[US]/ˈkælˌpæk/
[UK]/kal-pak/

Translation

n. một loại mũ làm từ da cừu đen được đeo ở Thổ Nhĩ Kỳ, Armenia, v.v.; một chiếc mũ nỉ cao (thường được đeo bởi người từ Thổ Nhĩ Kỳ và Armenia; tương đương với calpack)
Word Forms
số nhiềucalpacs

Phrases & Collocations

calpac design

thiết kế calpac

calpac style

phong cách calpac

calpac model

mẫu calpac

calpac brand

thương hiệu calpac

calpac collection

bộ sưu tập calpac

calpac jacket

áo khoác calpac

calpac bag

túi calpac

calpac gear

trang bị calpac

calpac accessories

phụ kiện calpac

calpac outfit

trang phục calpac

Example Sentences

the calpac is an essential part of traditional attire.

calpac là một phần thiết yếu của trang phục truyền thống.

many cultures use the calpac in their ceremonies.

nhiều nền văn hóa sử dụng calpac trong các nghi lễ của họ.

he wore a calpac to honor his heritage.

anh ấy đội calpac để tôn vinh di sản của mình.

the calpac is often made from felt or wool.

calpac thường được làm từ vải nỉ hoặc len.

different regions have unique styles of calpac.

các vùng khác nhau có những kiểu calpac độc đáo.

she learned how to properly wear a calpac.

cô ấy học cách đội calpac đúng cách.

the calpac can symbolize status and identity.

calpac có thể tượng trưng cho địa vị và bản sắc.

he gifted her a beautifully crafted calpac.

anh ấy tặng cô ấy một chiếc calpac được chế tác tinh xảo.

in some regions, the calpac is worn daily.

ở một số vùng, người ta đội calpac hàng ngày.

during the festival, everyone wore their finest calpac.

trong suốt lễ hội, mọi người đều đội những chiếc calpac đẹp nhất của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now