device

[Mỹ]/dɪˈvaɪs/
[Anh]/dɪˈvaɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị; dụng cụ; công cụ; trang thiết bị
bom; vũ khí nổ; thiết bị nổ
phương tiện; chiến lược; phương pháp; kỹ năng

Cụm từ & Cách kết hợp

electronic device

thiết bị điện tử

mobile device

thiết bị di động

smart device

thiết bị thông minh

portable device

thiết bị di động

digital device

thiết bị kỹ thuật số

control device

thiết bị điều khiển

medical device

thiết bị y tế

protection device

thiết bị bảo vệ

storage device

thiết bị lưu trữ

measuring device

thiết bị đo

mechanical device

thiết bị cơ khí

test device

thiết bị thử nghiệm

testing device

thiết bị kiểm thử

device driver

trình điều khiển thiết bị

safety device

thiết bị an toàn

display device

thiết bị hiển thị

protective device

thiết bị bảo vệ

driving device

thiết bị dẫn động

monitoring device

thiết bị giám sát

feeding device

thiết bị cấp liệu

input device

thiết bị nhập

power device

thiết bị nguồn

semiconductor device

thiết bị bán dẫn

Câu ví dụ

The device is in tram.

Thiết bị đang ở trạm.

the decorative device on the invitations.

thiết bị trang trí trên thiệp mời.

a device that will serve well.

một thiết bị sẽ hoạt động tốt.

the device is counting in binary.

thiết bị đang đếm theo hệ nhị phân.

an electronic device with many uses

một thiết bị điện tử với nhiều công dụng.

a device for opening bottles

một thiết bị để mở chai.

The device will be in production by the end of the year.

Thiết bị sẽ được sản xuất vào cuối năm.

It is an electronic device with many uses.

Nó là một thiết bị điện tử với nhiều công dụng.

a semiconductor device capable of amplification

một thiết bị bán dẫn có khả năng khuếch đại.

a brooch with a fanciful and intricate device;

một chiếc broach có thiết kế cầu kỳ và phức tạp;

the device is a nod to the conventions of slapstick.

thiết bị là một sự tri ân các quy ước của hài kịch tung hứng.

a robotic device for performing surgery.

một thiết bị robot để phẫu thuật.

Change oil of the redactor in the drive device annually.

Thay dầu của người chỉnh sửa trong thiết bị truyền động hàng năm.

a kitchen device that compacted the trash.

một thiết bị nhà bếp nén rác.

A computer is a device for processing information.

Một máy tính là một thiết bị để xử lý thông tin.

The portable device easily knocks down.

Thiết bị cầm tay dễ bị ngã.

We feel safe with a protective device in the house.

Chúng tôi cảm thấy an toàn với một thiết bị bảo vệ trong nhà.

The device will save much time and effort for us.

Thiết bị sẽ giúp chúng tôi tiết kiệm nhiều thời gian và công sức.

This device is the offspring of his inventive mind.

Thiết bị này là kết quả của bộ óc sáng tạo của anh ấy.

Ví dụ thực tế

This device extracts and redistributes muscle memory.

Thiết bị này trích xuất và phân phối lại trí nhớ cơ bắp.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Sometimes, vacuum erection devices can be used.

Đôi khi, các thiết bị hút dương vật có thể được sử dụng.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

A) Prevent students from overusing electronic devices.

A) Ngăn chặn học sinh lạm dụng các thiết bị điện tử.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Then they prepared the Gadget nuclear device.

Sau đó, họ đã chuẩn bị thiết bị hạt nhân Gadget.

Nguồn: Vox opinion

And it has a radar device. It has this long-wave radar.

Và nó có một thiết bị radar. Nó có radar sóng dài này.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Oh, hey. Nice virtual presence device. Thank you.

Ồ, chào. Thiết bị có mặt ảo tuyệt vời. Cảm ơn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

This will transform how devices operate within cities.

Điều này sẽ thay đổi cách các thiết bị hoạt động trong các thành phố.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Regardless, several states plan to test the device.

Bất kể điều gì, một số bang dự định thử nghiệm thiết bị.

Nguồn: Science in 60 Seconds December 2017 Collection

They are also applied using a suction device.

Chúng cũng được áp dụng bằng một thiết bị hút chân không.

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

This car might have an explosive device inside.

Chiếc xe này có thể có một thiết bị nổ bên trong.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay