calque

[Mỹ]/kɔːlkiː/
[Anh]/kalk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một từ hoặc cụm từ được vay mượn từ ngôn ngữ khác bằng cách dịch trực tiếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

loan calque

calque mượn

calque formation

sự hình thành calque

semantic calque

calque ngữ nghĩa

calque example

ví dụ về calque

direct calque

calque trực tiếp

calque usage

sử dụng calque

calque method

phương pháp calque

calque translation

dịch thuật calque

calque strategy

chiến lược calque

calque process

quy trình calque

Câu ví dụ

he used a calque to translate the phrase.

anh ấy đã sử dụng một calque để dịch cụm từ.

calque is a common technique in translation.

calque là một kỹ thuật phổ biến trong dịch thuật.

many languages borrow words through calque.

nhiều ngôn ngữ mượn từ thông qua calque.

the calque of this idiom is interesting.

calque của thành ngữ này rất thú vị.

she prefers using calque for accuracy.

cô ấy thích sử dụng calque để đảm bảo độ chính xác.

calque often leads to awkward phrases.

calque thường dẫn đến những cụm từ vụng về.

understanding calque helps in language learning.

hiểu calque giúp ích cho việc học ngôn ngữ.

some calque translations are not widely accepted.

một số bản dịch calque không được chấp nhận rộng rãi.

using calque can enhance linguistic creativity.

sử dụng calque có thể nâng cao sự sáng tạo ngôn ngữ.

he explained the concept of calque to his students.

anh ấy đã giải thích khái niệm calque cho học sinh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay