borrow money
vay tiền
financial borrowing
vay tài chính
cost of borrowing
chi phí đi vay
interbank borrowing
vay giữa các ngân hàng
the borrowing of clothes.
việc mượn quần áo.
the majority of designs were borrowings from the continent.
hầu hết các thiết kế là những sự vay mượn từ châu lục.
the borrowings were denominated in US dollars.
các khoản vay được định giá bằng đô la Mỹ.
you must not overstep your borrowing limit.
bạn không nên vượt quá giới hạn vay của mình.
the very narrow spread between borrowing and deposit rates.
mức chênh lệch rất hẹp giữa lãi suất cho vay và lãi suất gửi.
he was borrowing the thick end of £750 every week.
anh ta thường xuyên vay khoảng 750 bảng mỗi tuần.
Your proposal necessitates borrowing money.
Đề xuất của bạn đòi hỏi phải vay tiền.
She was always on the tap, borrowing sugar and milk.
Cô ấy luôn sẵn sàng lấy đường và sữa khi có thể.
current market rates for borrowing
mức lãi suất thị trường hiện tại cho việc vay
he blames incautious borrowing during the boom.
anh ta đổ lỗi cho việc vay mượn cẩu thả trong thời kỳ bùng nổ.
interbank borrowing; an interbank network of automated teller machines.
vay giữa các ngân hàng; một mạng lưới tự động rút tiền giữa các ngân hàng.
I took the liberty of borrowing your dictionary while you were absent.
Tôi đã tiện thể mượi từ điển của bạn khi bạn vắng mặt.
He felt no qualms about borrowing money from friends.
Anh ta không hề bận tâm khi vay tiền từ bạn bè.
He was afraid to approach his father about borrowing more money.
Anh ta lo lắng khi đề nghị vay thêm tiền từ bố.
You'll form the bad habits if you keep borrowing money.
Bạn sẽ hình thành những thói quen xấu nếu cứ tiếp tục vay tiền.
Borrowing is set to soar to an astonishing £60 billion.
Việc vay mượn dự kiến sẽ tăng lên tới 60 tỷ bảng Anh đáng kinh ngạc.
The city improved its cash flow by borrowing against future revenues.
Thành phố đã cải thiện dòng tiền của mình bằng cách vay dựa trên doanh thu trong tương lai.
I scraped by borrowing from my relations until my next check arrived.
Tôi xoay xở bằng cách vay tiền từ người thân cho đến khi nhận được lần trả lương tiếp theo.
Labour vowed to avoid further borrowing and keep cutting the deficit.
Labour đã cam kết tránh vay mượn thêm và tiếp tục cắt giảm thâm hụt.
Nguồn: The Economist (Summary)No, and we're not borrowing money.
Không, và chúng tôi không vay tiền.
Nguồn: Friends Season 9Viking invaders in 8th to 11th centuries added more borrowings from Old Norse into mix.
Những người xâm lược người Viking từ thế kỷ thứ 8 đến thế kỷ thứ 11 đã thêm nhiều từ mượn từ tiếng Norse cổ vào hỗn hợp.
Nguồn: Western cultural atmosphereLennon never had the right equipment for his classes, and was always borrowing Powell's tools.
Lennon chưa bao giờ có đủ thiết bị phù hợp cho các lớp học của mình và luôn mượn dụng cụ của Powell.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresAnd what is the price of borrowing?
Và giá trị của việc vay mượn là bao nhiêu?
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)Consumers are spending despite rising borrowing costs.
Người tiêu dùng vẫn đang chi tiêu bất chấp chi phí vay mượn tăng cao.
Nguồn: VOA Daily Standard July 2023 CollectionThe QMA is very good at borrowing from other museums.
QMA rất giỏi trong việc mượn từ các bảo tàng khác.
Nguồn: The Economist - ArtsSome prefer buying, while some speak highly of borrowing.
Một số thích mua, trong khi một số ca ngợi việc vay mượn.
Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score TemplateBut there are times borrowing money makes sense.
Nhưng có những lúc vay tiền là hợp lý.
Nguồn: Learn to be a financial management expert.I've been borrowing it from a friend.
Tôi đã mượn nó từ một người bạn.
Nguồn: Tim's British Accent ClassKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay