calvadoss

[Mỹ]/kælˈdvɒs/
[Anh]/kal-ˈvɑːd(ə)s/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Rượu brandy được làm từ táo.; Calvados, một loại rượu brandy táo.

Cụm từ & Cách kết hợp

calvados apple

táo calvados

calvados brandy

brandy calvados

calvados production

sản xuất calvados

calvados region

vùng calvados

calvados distillery

nhà máy chưng cất calvados

calvados tasting

thưởng thức calvados

calvados cocktail

cocktail calvados

calvados dessert

món tráng miệng calvados

calvados flavor

hương vị calvados

calvados barrel

thùng calvados

Câu ví dụ

calvados is a type of apple brandy from france.

Calvados là một loại rượu táo brandy từ nước Pháp.

i enjoyed a glass of calvados after dinner.

Tôi đã thưởng thức một ly Calvados sau bữa tối.

calvados can be used in cocktails for a unique flavor.

Calvados có thể được sử dụng trong các loại cocktail để có hương vị độc đáo.

many people appreciate the rich taste of calvados.

Nhiều người đánh giá cao hương vị đậm đà của Calvados.

calvados pairs well with cheese and desserts.

Calvados rất hợp với phô mai và các món tráng miệng.

he offered me a shot of calvados as a digestif.

Anh ấy mời tôi một ly Calvados như một loại thuốc tiêu hóa.

calvados is distilled from fermented apple juice.

Calvados được chưng cất từ nước ép táo lên men.

in normandy, calvados is a popular local spirit.

Ở Normandy, Calvados là một loại rượu mạnh địa phương phổ biến.

she prefers calvados over other types of brandy.

Cô ấy thích Calvados hơn các loại rượu brandy khác.

calvados can be enjoyed straight or on the rocks.

Calvados có thể được thưởng thức nguyên chất hoặc ướp đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay