calzones

[Mỹ]/ˈkæl.zəʊnz/
[Anh]/kal-zonz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại bánh ngọt Ý bao gồm bột pizza gập lại được nhồi với nhiều nguyên liệu khác nhau, thường là phô mai và sốt.; Một loại bánh mì hình bán nguyệt của Ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

delicious calzones

bánh calzone ngon tuyệt

cheesy calzones

bánh calzone phô mai

stuffed calzones

bánh calzone nhân đầy

baked calzones

bánh calzone nướng

homemade calzones

bánh calzone tự làm

spicy calzones

bánh calzone cay

vegetarian calzones

bánh calzone chay

mini calzones

bánh calzone mini

frozen calzones

bánh calzone đông lạnh

calzones recipe

công thức làm bánh calzone

Câu ví dụ

i love to eat calzones on weekends.

Tôi thích ăn calzone vào cuối tuần.

calzones are a delicious alternative to pizza.

Calzone là một lựa chọn thay thế ngon miệng cho pizza.

you can fill calzones with various ingredients.

Bạn có thể nhồi calzone với nhiều loại nguyên liệu khác nhau.

my favorite calzones are stuffed with cheese and spinach.

Những chiếc calzone yêu thích của tôi được nhồi phô mai và rau bina.

we ordered calzones for the party last night.

Chúng tôi đã gọi calzone cho bữa tiệc tối qua.

calzones can be baked or fried for a crispy texture.

Calzone có thể được nướng hoặc chiên để có độ giòn.

many italian restaurants serve calzones as a specialty.

Nhiều nhà hàng Ý phục vụ calzone như một món đặc sản.

making calzones at home is a fun cooking project.

Nấu calzone tại nhà là một dự án nấu ăn thú vị.

calzones are perfect for a quick lunch or dinner.

Calzone hoàn hảo cho bữa trưa hoặc bữa tối nhanh chóng.

don't forget to dip your calzones in marinara sauce.

Đừng quên nhúng calzone của bạn vào sốt marinara.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay