camden

[Mỹ]/ˈkæmdən/
[Anh]/ˈkæmdən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Camden (họ)
Các dạng của từ
số nhiềucamdens

Cụm từ & Cách kết hợp

Camden Market

Chợ Camden

Camden Town

Khu Camden

Camden Lock

Kênh Camden

Câu ví dụ

Camden Market is a popular tourist destination in London.

Chợ Camden là một điểm đến du lịch nổi tiếng ở London.

Camden Town is known for its vibrant music scene.

Camden Town nổi tiếng với phong cảnh âm nhạc sôi động.

I love exploring the streets of Camden.

Tôi thích khám phá những con phố ở Camden.

Camden is a diverse and eclectic neighborhood.

Camden là một khu phố đa dạng và độc đáo.

Let's meet at Camden Lock for lunch.

Chúng ta gặp nhau tại Camden Lock để ăn trưa nhé.

Camden is home to many independent shops and boutiques.

Camden là nơi có nhiều cửa hàng và cửa hàng boutique độc lập.

The Camden Market offers a wide range of unique products.

Chợ Camden cung cấp nhiều loại sản phẩm độc đáo.

Camden High Street is lined with trendy cafes and restaurants.

Đường Camden High được trải dài với các quán cà phê và nhà hàng thời thượng.

Camden is a hub for alternative fashion and street art.

Camden là trung tâm của thời trang thay thế và nghệ thuật đường phố.

Many musicians and artists find inspiration in Camden.

Nhiều nhạc sĩ và nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng ở Camden.

Ví dụ thực tế

Special shout out today going to Camden, New York. Camden Middle School, we see you.

Lời cảm ơn đặc biệt ngày hôm nay xin gửi đến Camden, New York. Trường trung học Camden, chúng tôi thấy các bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Nope, this is not Shoreditch or Camden.

Không, đây không phải Shoreditch hay Camden.

Nguồn: Travel around the world

" Whoa! Did you get to see Camden? "

" Wow! Bạn có được xem Camden không?"

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

Camden is one of New Jersey's poorest cities.

Camden là một trong những thành phố nghèo nhất của New Jersey.

Nguồn: VOA Special English Education

She used her credit card at a motel outside Camden.

Cô ấy đã sử dụng thẻ tín dụng của mình tại một khách sạn bên ngoài Camden.

Nguồn: The Good Place Season 2

Spaceport Camden will become the Silicon marsh of the East Coast.

Khu du hành vũ trụ Camden sẽ trở thành đầm lầy Silicon của Bờ Đông.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Richard Epstein is a linguist and professor at Rutgers University in Camden, New Jersey.

Richard Epstein là một nhà ngôn ngữ học và giáo sư tại Đại học Rutgers ở Camden, New Jersey.

Nguồn: U.S. Route 66

Camden Council, the local authority, is building even more in the borough.

Camden Council, cơ quan chức năng địa phương, đang xây dựng thêm nhiều dự án hơn nữa trong khu vực.

Nguồn: The Economist (Summary)

The game at Camden Yards did go on just without any fans.

Trận đấu tại Camden Yards vẫn diễn ra mà không có người hâm mộ.

Nguồn: AP Listening Compilation June 2015

" Get to" . She's asking did you have the opportunity to see Camden.

" Có cơ hội" . Cô ấy đang hỏi bạn có cơ hội được xem Camden không.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay