cami

[Mỹ]/ˈkæmi/
[Anh]/ˈkɑːmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viết tắt của 'áo ngực' - một loại đồ lót không tay được phụ nữ mặc; viết tắt của 'Nhập liệu tin nhắn hỗ trợ máy tính'; viết tắt của 'Sản xuất hỗ trợ máy tính Quốc tế'; viết tắt của 'Viện Y học Hàng không Dân sự'; viết tắt của 'Quản lý Nghệ sĩ Columbia, Công ty TNHH'

Cụm từ & Cách kết hợp

cami top

áo cami

cami dress

váy cami

cami style

phong cách cami

silk cami

cami lụa

lace cami

cami ren

cami set

bộ cami

cami outfit

trang phục cami

cami layer

lớp cami

cami bra

áophông cami

cami look

phong cách cami

Câu ví dụ

she wore a beautiful cami under her dress.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo camisole đẹp bên dưới chiếc váy của mình.

a lace cami is perfect for layering.

Một chiếc áo camisole ren rất lý tưởng để phối lớp.

he bought her a silk cami for her birthday.

Anh ấy đã mua cho cô ấy một chiếc áo camisole lụa vào ngày sinh nhật của cô ấy.

she prefers a comfortable cami for lounging at home.

Cô ấy thích một chiếc áo camisole thoải mái để thư giãn ở nhà.

pair your cami with high-waisted jeans for a trendy look.

Phối áo camisole của bạn với quần jeans ống cao cho một vẻ ngoài hợp thời trang.

the cami top is a summer wardrobe essential.

Áo camisole là một món đồ thiết yếu trong tủ quần áo mùa hè.

she styled her cami with a denim jacket.

Cô ấy phối áo camisole của mình với một chiếc áo khoác denim.

he likes to wear a cami while working out.

Anh ấy thích mặc áo camisole khi tập luyện.

choosing the right cami can enhance your outfit.

Chọn đúng chiếc áo camisole có thể nâng tầm bộ trang phục của bạn.

the store has a wide selection of camisoles.

Cửa hàng có nhiều lựa chọn áo camisole.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay